Con Trượt HIWIN MGN7C
Con Trượt HIWIN MGN7C là dòng con trượt dẫn hướng tuyến tính siêu nhỏ (Miniature Linear Guideway) thuộc chuỗi HIWIN MGN Series (Standard Block C Type) chính hãng HIWIN Taiwan. Với thiết kế block siêu nhỏ rộng 17mm, chiều cao lắp đặt tổng chỉ 8mm cùng chiều dài block 22,5mm (2 lỗ ren M2 gá lắp), sản phẩm là giải pháp tối ưu hàng đầu cho các thiết bị y tế, máy sản xuất bán dẫn, vi cơ khí, kính hiển vi tự động, thiết bị đo lường chính xác và các cơ cấu tự động hóa B2B đòi hỏi kích thước siêu gọn nhẹ cùng chuyển động mượt mà, ma sát cực thấp.
1. Ưu Điểm Nổi Bật
- Thiết Kế Siêu Nhỏ Mỏng (Miniature Type) Tiết Kiệm Không Gian Tối Đa: Chiều cao lắp đặt tổng thể chỉ H = 8mm kết hợp chiều rộng block W = 17mm (với khoảng cách tâm lỗ ren B = 12mm) và chiều dài tổng L = 22,5mm, giúp thu gọn tối đa kích thước cơ cấu vi mô.
- Thân Block Kim Loại Nhỏ Gọn (Standard C Type): Chiều dài thân kim loại L1 = 13,5mm tích hợp 2 lỗ ren M2 gá lắp (khoảng cách tâm lỗ C = 8mm), chịu tải trọng động danh định C = 0,98kN (980 N) và tải trọng tĩnh C0 = 1,24kN (1.240 N).
- Kết Cấu Bi Thép Hợp Kim & Thép Không Gỉ Chống Ăn Mòn: Rãnh bi được gia công chính xác dạng vòng cung tròn, đảm bảo tiếp xúc ổn định, chịu lực đa hướng và khả năng chống gỉ vượt trội trong môi trường phòng sạch.
- Chuyển Động Siêu Mượt & Ma Sát Lăn Cực Thấp: Hệ thống bi tuần hoàn giúp giảm ma sát tối đa, đảm bảo độ chính xác định vị cao và tiếng ồn vận hành cực nhỏ.
2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
![]()
| Hạng mục thông số | Giá trị kỹ thuật chuẩn Catalogue HIWIN | Ghi chú & Điều kiện áp dụng |
|---|---|---|
| Mã model sản phẩm | MGN7C | Dòng MGN Miniature Standard Block |
| Thương hiệu & Xuất xứ | HIWIN / Taiwan | Chính hãng HIWIN Đài Loan |
| Chiều cao lắp đặt tổng (H) | 8mm | Thiết kế siêu mỏng (Miniature Profile) |
| Khoảng hở gầm (H1) | 1,5mm | Khoảng hở an toàn giữa đáy block và đáy ray |
| Khoảng cách mép ray đến hông block (N) | 5mm | Khoảng cách từ tâm ray đến mép ngoài block |
| Chiều rộng block (W) | 17mm | Bản rộng con trượt siêu nhỏ Size 7 |
| Khoảng cách lỗ ren chiều rộng (B) | 12mm | Khoảng cách tâm 2 lỗ ren theo chiều ngang W |
| Mép hông block đến tâm lỗ ren (B1) | 2,5mm | Khoảng cách mép ngoài block đến tâm lỗ ren |
| Khoảng cách lỗ ren chiều dài (C) | 8mm | Khoảng cách tâm 2 lỗ ren gá bắt bu-lông |
| Chiều dài thân block kim loại (L1) | 13,5mm | Chiều dài phần thân thép con trượt |
| Chiều dài tổng block (L) | 22,5mm | Bao gồm phớt chắn bụi hai đầu |
| Đường kính cổng bôi trơn (Gn) | Ø1,2mm | Lỗ bơm mỡ bôi trơn vi mô |
| Kích thước ren bắt ốc (M x l) | M2 x 2.5mm | Ren gá bắt bu-lông M2 từ trên xuống |
| Chiều cao H2 | 1,5mm | Chiều cao mép bảo vệ hai đầu |
| Chiều rộng thanh ray tương thích (WR) | 7mm | Sử dụng thanh ray trượt tuyến tính HIWIN MGN7 |
| Chiều cao thanh ray (HR) | 4,8mm | Chiều cao thanh ray trượt MGN7 |
| Kích thước lỗ bắt bu-lông ray (D x h x d) | 4,2mm x 2,3mm x 2,4mm | Kích thước lỗ khoét âm bắt bu-lông ray |
| Bước lỗ thanh ray (P) | 15mm | Khoảng cách tâm giữa 2 lỗ bắt bu-lông ray |
| Khoảng cách mép ray đến tâm lỗ (E) | 5mm | Khoảng cách mép đầu ray đến tâm lỗ đầu tiên |
| Bu-lông gá lắp thanh ray | M2 x 6mm | Kích thước bu-lông gá ray tiêu chuẩn |
| Tải trọng động danh định (C) | 0,98kN (980 N) | Theo chuẩn ISO 14728 cho chu kỳ 100km |
| Tải trọng tĩnh danh định (C0) | 1,24kN (1.240 N) | Giới hạn biến dạng dẻo tại điểm tiếp xúc bi |
| Momen tĩnh cho phép MR | 4,70N-m (0,0047kN-m) | Momen xoắn quanh trục X (Lăn dọc) |
| Momen tĩnh cho phép MP | 2,84N-m (0,00284kN-m) | Momen lật quanh trục Y (Cúi dọc) |
| Momen tĩnh cho phép MY | 2,84N-m (0,00284kN-m) | Momen lắc quanh trục Z (Đảo ngang) |
| Khối lượng block con trượt | 0,010kg (10g) | Khối lượng 1 block MGN7C riêng biệt |
| Khối lượng thanh ray MGN7 | 0,22kg/m | Khối lượng trên mỗi mét chiều dài ray |
3.. Phân Tích Ý Nghĩa Thông Số Ký Hiệu HIWIN MGN7C
![]()
- MGN: Ký hiệu dòng con trượt dẫn hướng tuyến tính siêu nhỏ (Miniature Series) chuẩn hẹp của HIWIN.
- 7: Kích thước danh định con trượt và thanh ray (Size 7), sử dụng tương thích với thanh ray trượt MGN7 (WR = 7mm).
- C: Cấp chiều dài block tiêu chuẩn (Standard Block / chiều dài thân L1 = 13,5mm, tổng chiều dài 22,5mm với 2 lỗ ren M2, chịu tải tĩnh 1,24kN).
4. Ứng Dụng Thực Tế
Con Trượt HIWIN MGN7C được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp vi mô và tự động hóa chính xác:
- Thiết bị y tế & Kính hiển vi tự động: Cơ cấu dịch chuyển mẫu vật vi mô đòi hỏi độ êm tuyệt đối.
- Máy sản xuất bán dẫn & Thiết bị PCB/IC: Các trục trượt hành trình ngắn thao tác linh kiện vi điện tử.
- Robot vi mô & Cánh tay gắp linh kiện siêu nhỏ: Hạn chế tối đa khối lượng chuyển động và không gian gá lắp.
5. Cấu Tạo Cơ Khí & Nguyên Lý Vận Hành
Con trượt HIWIN MGN7C vận hành dựa trên nguyên lý ma sát lăn hai hàng bi thép hợp kim tuần hoàn:
- Thân Block Thép Tinh Luyện: Rãnh bi gia công chính xác, chống ăn mòn và chịu lực đa hướng.
- Hệ Thống Bi Tuần Hoàn Vi Mô: Chuỗi bi thép lăn nhẹ nhàng trong rãnh hồi bi, đảm bảo lực ma sát cực thấp.
- Lưu Ý Thao Tác Kỹ Thuật: Không tháo con trượt MGN7C ra khỏi thanh ray mà không có thanh gá nhựa đỡ bi (block insert) để tránh rơi bi vi mô.
6. Hướng Dẫn Lắp Đặt & Bảo Dưỡng
![]()
- Quy Trình Lắp Đặt Vào Thanh Ray MGN7:
-
- Trượt nhẹ con trượt từ thanh đỡ nhựa sang thanh ray MGN7 theo đường thẳng song song.
- Siết 2 bu-lông ren M2 gá block theo lực siết quy định cho ren nhỏ.
- Chế Độ Bôi Trơn Mỡ Định Kỳ:
- Bôi mỡ chuyên dụng cho thiết bị vi mô phòng sạch qua bề mặt rãnh bi định kỳ.
7. Câu Hỏi Thường Gặp
- Con trượt HIWIN MGN7C khác gì so với MGN7H và MGW7C?
MGN7C thuộc bản tiêu chuẩn block ngắn (L = 22,5mm, C = 0,98kN). MGN7H là bản block dài (L = 30,8mm, C = 1,37kN). Còn MGW7C là dòng bản rộng (W = 25mm, WR = 14mm). - Con trượt MGN7C sử dụng bu-lông gá lắp kích thước bao nhiêu?
MGN7C sử dụng 2 lỗ ren M2 (độ sâu ren 2,5mm) bắt từ trên xuống với khoảng cách tâm lỗ C = 8mm. - Mã MGN7C tương thích với loại thanh ray trượt nào của HIWIN?
Sản phẩm tương thích hoàn toàn với thanh ray trượt HIWIN MGN7 (rộng WR = 7mm, cao HR = 4,8mm, bước lỗ ray P = 15mm dùng bu-lông M2x6). - Khả năng chịu tải trọng của con trượt MGN7C đạt bao nhiêu?
Đạt tải trọng động danh định C = 0,98kN (980 N) và tải tĩnh C0 = 1,24kN (1.240 N).