Con Trượt HIWIN RGW20CC
Con Trượt HIWIN RGW20CC là dòng con trượt dẫn hướng tuyến tính con lăn dạng mặt bích cao cấp thuộc chuỗi HIWIN RG Series (Block dạng mặt bích tải nặng CC - Gá bắt từ trên xuống hoặc từ dưới lên) chính hãng HIWIN Đài Loan. Với thiết kế sử dụng các con lăn hình trụ (Roller) xếp 4 hàng góc tiếp xúc 45° thay cho bi cầu thông thường, sản phẩm mang lại độ cứng vững cơ học vượt trội, biến dạng dẻo cực thấp cùng khả năng chịu tải trọng động danh định C = 21,3kN (21.300 N) và tải trọng tĩnh C0 = 46,7kN (46.700 N). Đây là giải pháp linh kiện cơ khí chính xác hàng đầu cho các dòng máy công cụ CNC, máy phay giường, máy mài chính xác, máy cắt tự động và các hệ thống tự động hóa B2B đòi hỏi khả năng triệt tiêu rung động và chịu lực momen xoắn cực lớn.
1. Ưu Điểm Nổi Bật
- Kết Cấu Con Lăn Hình Trụ Siêu Cứng Vững: Sử dụng các con lăn hình trụ có diện tích tiếp xúc đường (Line Contact) thay cho tiếp xúc điểm (Point Contact) của bi cầu, giúp tăng độ cứng vững cơ học lên gấp nhiều lần và giảm thiểu tối đa biến dạng đàn hồi dưới tải trọng nặng.
- Tải Trọng Chịu Lực Vượt Trội Ở Kích Thước 20: Đạt tải trọng động danh định C = 21,3kN (21.300 N) và tải trọng tĩnh C0 = 46,7kN (46.700 N) – cao hơn 1.27 lần về tải tĩnh so với dòng con trượt bi cầu cùng kích thước HGW20CC (C0 = 36,68kN).
- Thiết Kế Block Dạng Mặt Bích Gá Bắt Đa Hướng (Dạng CC): Chiều cao lắp đặt tổng H = 30mm, chiều rộng mặt bích W = 63mm và chiều dài tổng block L = 86mm với 6 lỗ ren M6 (khoảng cách tâm lỗ C = 40mm, C1 = 35mm, B = 53mm), cho phép gá bắt bu-lông linh hoạt từ trên xuống hoặc từ dưới lên.
- Góc Tiếp Xúc 45° Chịu Tải Đa Hướng Cân Bằng: 4 hàng con lăn tuần hoàn xếp ở góc tiếp xúc 45° chịu lực đều theo cả 4 hướng: hướng nén vuông góc, hướng kéo ngược và hai hướng lực ngang hông.
- Momen Tĩnh Kháng Lật Cao: Momen tĩnh cho phép đạt MR = 0,647kN-m (647 N-m), MP = 0,46kN-m (460 N-m) và MY = 0,46kN-m (460 N-m), đảm bảo cụm trục máy di chuyển ổn định không bị nghiêng lệch.
2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
![]()
| Hạng mục thông số | Giá trị kỹ thuật chuẩn Catalogue HIWIN | Ghi chú & Điều kiện áp dụng |
|---|---|---|
| Mã model sản phẩm | RGW20CC | Dòng con trượt con lăn dạng mặt bích tải nặng |
| Thương hiệu & Xuất xứ | HIWIN / Taiwan | Chính hãng HIWIN Đài Loan |
| Loại con trượt & Dạng block | Dạng con lăn mặt bích (Flange Type) | Gá bắt bu-lông từ trên xuống hoặc từ dưới lên |
| Chiều cao lắp đặt tổng (H) | 30mm | Chiều cao tổng thể từ đáy ray đến đỉnh block |
| Khoảng hở gầm (H1) | 5mm | Khoảng hở an toàn giữa đáy block và đáy ray |
| Khoảng cách mép ray đến hông block (N) | 21,5mm | Khoảng cách từ tâm ray đến mép ngoài mặt bích |
| Chiều rộng mặt bích block (W) | 63mm | Độ rộng bề mặt gá lắp dạng bích Size 20 |
| Khoảng cách lỗ ren chiều rộng (B) | 53mm | Khoảng cách tâm 2 lỗ ren gá lắp dọc theo chiều rộng W |
| Khoảng cách mép hông đến lỗ ren (B1) | 5mm | Khoảng cách từ mép hông ngoài đến tâm lỗ ren |
| Khoảng cách lỗ ren chiều dài (C / C1) | 40mm / 35mm | Khoảng cách tâm các lỗ ren gá bắt trên mặt bích |
| Chiều dài thân block kim loại (L1) | 57,5mm | Chiều dài phần thân thép con trượt |
| Chiều dài tổng block (L) | 86mm | Chiều dài tổng thể bao gồm phớt hai đầu |
| Số lượng lỗ ren gá mặt bích | 6 lỗ ren M6 x 8mm | Ren M6 bắt từ trên xuống hoặc từ dưới lên, độ sâu ren 8mm |
| Khoảng cách K1 / K2 | 13,8mm / 6mm | Vị trí mép gá bắt và vị trí lỗ bơm mỡ |
| Chiều cao H2 / H3 | 4,3mm / 4,3mm | Chiều cao mép bảo vệ và kích thước đầu phớt |
| Đường kính cổng bôi trơn (G) | 5,3mm (vú mỡ bôi trơn M6x0.75P) | Cổng bơm mỡ bôi trơn chuyên dụng |
| Chiều rộng thanh ray tương thích (WR) | 20mm | Sử dụng thanh ray con lăn tuyến tính HIWIN RGR20 |
| Chiều cao thanh ray (HR) | 21mm | Chiều cao thanh ray trượt RGR20 |
| Kích thước lỗ bắt bu-lông ray (D x h x d) | 9,5mm x 8,5mm x 6mm | Kích thước lỗ khoét âm bắt bu-lông ray |
| Bước lỗ thanh ray (P) | 30mm | Khoảng cách tâm giữa 2 lỗ bắt bu-lông ray RGR20 |
| Khoảng cách mép ray đến tâm lỗ (E) | 20mm | Khoảng cách mép đầu ray đến tâm lỗ đầu tiên |
| Bu-lông gá lắp thanh ray | M5 x 20mm | Bu-lông lục giác chìm bắt ray từ trên xuống |
| Tải trọng động danh định (C) | 21,3kN (21.300 N) | Theo chuẩn ISO 14728 cho chu kỳ 100km |
| Tải trọng tĩnh danh định (C0) | 46,7kN (46.700 N) | Giới hạn biến dạng dẻo tại điểm tiếp xúc con lăn |
| Momen tĩnh cho phép MR | 0,647kN-m (647 N-m) | Momen xoắn quanh trục X (Kháng xoắn lăn) |
| Momen tĩnh cho phép MP | 0,46kN-m (460 N-m) | Momen lật quanh trục Y (Cúi dọc) |
| Momen tĩnh cho phép MY | 0,46kN-m (460 N-m) | Momen lắc quanh trục Z (Đảo ngang) |
| Khối lượng block con trượt | 0,47kg (470g) | Khối lượng 1 block RGW20CC riêng biệt |
| Khối lượng thanh ray RGR20 | 2,76kg/m | Khối lượng trên mỗi mét chiều dài ray RGR20 |
3. Phân Tích Ý Nghĩa Thông Số Ký Hiệu HIWIN RGW20CC
![]()
- R: Ký hiệu dòng con trượt tuyến tính dạng con lăn siêu cứng vững của HIWIN.
- G: Ký hiệu thiết kế rãnh con lăn chuẩn tĩnh và động cao cấp.
- W: Dạng block mặt bích (Flange Type), rộng W = 63mm.
- 20: Kích thước danh định con trượt và thanh ray (Kích thước 20), tương thích với thanh ray trượt RGR20 (rộng 20mm, cao 21mm).
- C: Cấp tải trọng nặng (Thân block dài L1 = 57,5mm, tổng chiều dài 86mm).
- C: Dạng gá bắt bu-lông linh hoạt từ trên xuống hoặc từ dưới lên (Top or Bottom Mounting).
4. Ứng Dụng Thực Tế
Con Trượt HIWIN RGW20CC chuyên dùng trong các hệ thống máy móc cơ khí chính xác và dây chuyền sản xuất tự động B2B đòi hỏi độ cứng vững và bề mặt gá rộng:
- Máy công cụ CNC & Trục máy tự động hóa: Các trục cần bề mặt gá bích rộng để lắp ráp các cụm gá kẹp, bàn máy hoặc khung nhôm định hình.
- Máy mài phẳng & Máy cắt cơ khí chính xác: Duy trì độ phẳng mặt mài mịn nhờ đặc tính triệt tiêu độ rơ đàn hồi của con lăn.
- Bàn thao tác Robot & Thiết bị kiểm tra tự động: Đảm bảo an toàn tuyệt đối và độ định vị lặp lại chuẩn xác dưới lực chấn động.
5. Cấu Tạo Cơ Khí & Nguyên Lý Vận Hành
Con trượt HIWIN RGW20CC vận hành dựa trên nguyên lý ma sát lăn 4 hàng con lăn hình trụ khép kín:
- Thân Block Thép Tinh Luyện Nhiệt Luyện Cao Cấp: Thân block làm bằng thép hợp kim đặc biệt gia công mài chính xác rãnh chạy con lăn, thiết kế dạng bích rộng giúp tăng diện tích tiếp xúc.
- Chuỗi Con Lăn Hình Trụ Tuần Hoàn: Các con lăn hình trụ được chế tạo với độ chính xác vi mô, tiếp xúc đường với rãnh ray giúp phân bổ ứng suất tải rộng hơn nhiều so với bi cầu.
- Cụm Đầu Tuần Hoàn Nhựa & Miếng Giữ Con Lăn: Định hướng dòng con lăn chuyển động mượt mà, ngăn ngừa con lăn bị xô lệch hoặc rơi ra ngoài khi tháo block khỏi thanh ray.
- Hệ Thống Phớt Chắn Bụi Đa Tầng: Phớt làm kín hai đầu kết hợp phớt gạt bụi dưới đáy bảo vệ tuyệt đối rãnh chạy khỏi phôi kim loại, bụi mài và dung dịch tưới nguội.
- Cụm Bôi Trơn Vú Mỡ M6x0.75P: Cung cấp mỡ bôi trơn trực tiếp vào các đường con lăn tuần hoàn, giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ vận hành.
6. Hướng Dẫn Lắp Đặt & Bảo Dưỡng Chuẩn Kỹ Thuật
![]()
- Quy Trình Lắp Đặt Con Trượt Vào Ray RGR20:
- Làm sạch bề mặt gá lắp và thanh ray RGR20.
- Sử dụng thanh gá nhựa bảo vệ khi trượt con trượt RGW20CC sang thanh ray để đảm bảo con lăn không bị xô lệch.
- Siết 6 bu-lông ren M6 gá mặt bích theo lực siết quy định đối với vật liệu đế gá.
- Chế Độ Bôi Trơn Mỡ Định Kỳ:
- Bơm mỡ bôi trơn gốc Lithium qua vú mỡ M6 định kỳ sau mỗi 100km - 200km hành trình hoặc 3 - 6 tháng vận hành thực tế.
7. Câu Hỏi Thường Gặp
- Con trượt HIWIN RGW20CC khác gì so với con trượt bi cầu HGW20CC?
RGW20CC sử dụng con lăn hình trụ cho độ cứng vững và tải trọng tĩnh cao hơn (46,7kN so với 36,68kN) so với HGW20CC dùng bi cầu. RGW20CC có chiều dài block 86mm (HGW20CC là 77,5mm). - Con trượt RGW20CC khác gì so với RGH20CA?
RGW20CC là dòng con lăn dạng mặt bích rộng (W = 63mm, H = 30mm). Còn RGH20CA là dòng con lăn dạng block vuông cao (W = 44mm, H = 34mm). - Mã RGW20CC sử dụng bu-lông gá bắt kích thước bao nhiêu?
Gá block mặt bích sử dụng 6 bu-lông ren M6 (độ sâu ren 8mm) bắt từ trên xuống hoặc từ dưới lên với khoảng cách tâm lỗ C = 40mm, C1 = 35mm, B = 53mm. Thanh ray trượt RGR20 bắt bằng bu-lông lục giác chìm M5x20mm (bước lỗ ray P = 30mm). - Tải trọng danh định của con trượt RGW20CC đạt bao nhiêu?
Đạt tải trọng động danh định C = 21,3kN (21.300 N) và tải trọng tĩnh C0 = 46,7kN (46.700 N).