Con Trượt HIWIN MGN15C
Con Trượt HIWIN MGN15C là dòng con trượt dẫn hướng tuyến tính siêu nhỏ (Miniature Linear Guideway) thuộc chuỗi HIWIN MGN Series (Standard Block C Type) chính hãng HIWIN Taiwan. Với thiết kế block siêu nhỏ rộng 32mm, chiều cao lắp đặt tổng 16mm cùng chiều dài block 42,1mm (2 lỗ ren M3 gá lắp), sản phẩm là giải pháp tối ưu hàng đầu cho các thiết bị y tế, máy sản xuất bán dẫn, vi cơ khí, kính hiển vi tự động, thiết bị đo lường chính xác và các cơ cấu tự động hóa B2B đòi hỏi kích thước siêu gọn nhẹ cùng chuyển động mượt mà, ma sát cực thấp.
1. Ưu Điểm Nổi Bật
- Thiết Kế Siêu Nhỏ Mỏng (Miniature Type) Tiết Kiệm Không Gian Tối Đa: Chiều cao lắp đặt tổng thể chỉ H = 16mm kết hợp chiều rộng block W = 32mm và chiều dài tổng L = 42,1mm, giúp thu gọn tối đa kích thước cơ cấu vi mô.
- Thân Block Kim Loại Nhỏ Gọn (Standard C Type): Chiều dài thân kim loại L1 = 26,7mm tích hợp 2 lỗ ren M3 gá lắp (khoảng cách tâm lỗ C = 20mm, khoảng cách chiều rộng B = 25mm), chịu tải trọng động danh định C = 4,61kN (4.610 N) và tải trọng tĩnh C0 = 5,59kN (5.590 N).
- Kết Cấu Bi Thép Hợp Kim & Thép Không Gỉ Chống Ăn Mòn: Rãnh bi được gia công chính xác dạng vòng cung tròn, đảm bảo tiếp xúc ổn định, chịu lực đa hướng và khả năng chống gỉ vượt trội trong môi trường phòng sạch.
- Chuyển Động Siêu Mượt & Ma Sát Lăn Cực Thấp: Hệ thống bi tuần hoàn giúp giảm ma sát tối đa, đảm bảo độ chính xác định vị cao và tiếng ồn vận hành cực nhỏ.
2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
![]()
| Hạng mục thông số | Giá trị kỹ thuật chuẩn Catalogue HIWIN | Ghi chú & Điều kiện áp dụng |
|---|---|---|
| Mã model sản phẩm | MGN15C | Dòng MGN Miniature Standard Block |
| Thương hiệu & Xuất xứ | HIWIN / Taiwan | Chính hãng HIWIN Đài Loan |
| Chiều cao lắp đặt tổng (H) | 16mm | Thiết kế siêu mỏng (Miniature Profile) |
| Khoảng hở gầm (H1) | 4mm | Khoảng hở an toàn giữa đáy block và đáy ray |
| Khoảng cách mép ray đến hông block (N) | 8,5mm | Khoảng cách từ tâm ray đến mép ngoài block |
| Chiều rộng block (W) | 32mm | Bản rộng con trượt siêu nhỏ Size 15 |
| Khoảng cách lỗ ren chiều rộng (B) | 25mm | Khoảng cách 2 tâm lỗ ren gá lắp dọc theo W |
| Khoảng cách mép hông đến lỗ ren (B1) | 3,5mm | Khoảng cách mép ngoài đến tâm lỗ ren |
| Khoảng cách lỗ ren chiều dài (C) | 20mm | Khoảng cách tâm 2 lỗ ren gá bắt bu-lông |
| Chiều dài thân block kim loại (L1) | 26,7mm | Chiều dài phần thân thép con trượt |
| Chiều dài tổng block (L) | 42,1mm | Bao gồm phớt chắn bụi hai đầu |
| Khoảng cách đầu bôi trơn (G) | 4,5mm | Đầu bơm mỡ M3 |
| Kích thước ren bắt ốc (M x l) | M3 x 4mm | Ren gá bắt bu-lông từ trên xuống |
| Chiều cao H2 | 3mm | Chiều cao mép dưới con trượt |
| Chiều rộng thanh ray tương thích (WR) | 15mm | Sử dụng thanh ray trượt tuyến tính HIWIN MGN15 |
| Chiều cao thanh ray (HR) | 10mm | Chiều cao thanh ray trượt MGN15 |
| Kích thước lỗ bắt bu-lông ray (D x h x d) | 6mm x 4,5mm x 3,5mm | Kích thước lỗ khoét bắt bu-lông ray |
| Bước lỗ thanh ray (P) | 40mm | Khoảng cách tâm giữa 2 lỗ bắt bu-lông ray |
| Khoảng cách mép ray đến tâm lỗ (E) | 15mm | Khoảng cách mép đầu ray đến tâm lỗ đầu tiên |
| Bu-lông gá lắp thanh ray | M3 x 10mm | Kích thước bu-lông gá ray tiêu chuẩn |
| Tải trọng động danh định (C) | 4,61kN (4.610 N) | Theo chuẩn ISO 14728 cho chu kỳ 100km |
| Tải trọng tĩnh danh định (C0) | 5,59kN (5.590 N) | Giới hạn biến dạng dẻo tại điểm tiếp xúc bi |
| Momen tĩnh cho phép MR | 45,08N-m | Momen xoắn quanh trục X (Lăn dọc) |
| Momen tĩnh cho phép MP | 21,56N-m | Momen lật quanh trục Y (Cúi dọc) |
| Momen tĩnh cho phép MY | 21,56N-m | Momen lắc quanh trục Z (Đảo ngang) |
| Khối lượng block con trượt | 0,059kg (59g) | Khối lượng 1 block MGN15C riêng biệt |
| Khối lượng thanh ray MGN15 | 1,06kg/m | Khối lượng trên mỗi mét chiều dài ray |
3. Phân Tích Ý Nghĩa Thông Số Ký Hiệu HIWIN MGN15C
![]()
- MGN: Ký hiệu dòng con trượt dẫn hướng tuyến tính siêu nhỏ (Miniature Series) chuẩn hẹp của HIWIN.
- 15: Kích thước danh định con trượt và thanh ray (Size 15), sử dụng tương thích với thanh ray trượt MGN15 (WR = 15mm).
- C: Cấp chiều dài block tiêu chuẩn (Standard Block / chiều dài thân L1 = 26,7mm, tổng chiều dài 42,1mm với 2 lỗ ren M3, chịu tải tĩnh 5,59kN).
4. Ứng Dụng Thực Tế
Con Trượt HIWIN MGN15C được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp vi mô và tự động hóa chính xác:
- Thiết bị y tế & Kính hiển vi tự động: Cơ cấu dịch chuyển mẫu vật vi mô đòi hỏi độ êm tuyệt đối.
- Máy sản xuất bán dẫn & Thiết bị PCB/IC: Các trục trượt hành trình ngắn thao tác linh kiện vi điện tử.
- Robot vi mô & Cánh tay gắp linh kiện siêu nhỏ: Hạn chế tối đa khối lượng chuyển động và không gian gá lắp.
5. Cấu Tạo Cơ Khí & Nguyên Lý Vận Hành
Con trượt HIWIN MGN15C vận hành dựa trên nguyên lý ma sát lăn hai hàng bi thép hợp kim tuần hoàn:
- Thân Block Thép Tinh Luyện: Rãnh bi gia công chính xác, chống ăn mòn và chịu lực đa hướng.
- Hệ Thống Bi Tuần Hoàn Vi Mô: Chuỗi bi thép lăn nhẹ nhàng trong rãnh hồi bi, đảm bảo lực ma sát cực thấp.
- Lưu Ý Thao Tác Kỹ Thuật: Không tháo con trượt MGN15C ra khỏi thanh ray mà không có thanh gá nhựa đỡ bi (block insert) để tránh rơi bi vi mô.
6. Hướng Dẫn Lắp Đặt & Bảo Dưỡng
![]()
- Quy Trình Lắp Đặt Vào Thanh Ray MGN15:
-
- Trượt nhẹ con trượt từ thanh đỡ nhựa sang thanh ray MGN15 theo đường thẳng song song.
- Siết 2 bu-lông ren M3 gá block theo lực siết quy định.
- Chế Độ Bôi Trơn Mỡ Định Kỳ:
- Bôi mỡ chuyên dụng cho thiết bị vi mô phòng sạch qua bề mặt rãnh bi định kỳ.
7. Câu Hỏi Thường Gặp
- Con trượt HIWIN MGN15C khác gì so với MGN15H và MGW15C?
MGN15C thuộc bản tiêu chuẩn block ngắn (L = 42,1mm, C = 4,61kN). MGN15H là bản block dài (L = 58,8mm, C = 6,37kN). Còn MGW15C là dòng bản rộng (W = 60mm, WR = 42mm). - Con trượt MGN15C sử dụng bu-lông gá lắp kích thước bao nhiêu?
MGN15C sử dụng 2 lỗ ren M3 (độ sâu ren 4mm) bắt từ trên xuống với khoảng cách tâm lỗ C = 20mm, B = 25mm. - Mã MGN15C tương thích với loại thanh ray trượt nào của HIWIN?
Sản phẩm tương thích hoàn toàn với thanh ray trượt HIWIN MGN15 (rộng WR = 15mm, cao HR = 10mm, bước lỗ ray P = 40mm dùng bu-lông M3x10mm). - Khả năng chịu tải trọng của con trượt MGN15C đạt bao nhiêu?
Đạt tải trọng động danh định C = 4,61kN (4.610 N) và tải tĩnh C0 = 5,59kN (5.590 N).