

1. Giới thiệu
Xi lanh CDQMB của SMC thuộc dòng Compact Cylinder — thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất cao, dễ gắn, phù hợp không gian hẹp. Với các đường kính piston đa dạng (12,16,20,25,32 mm), xi lanh có thể đáp ứng nhiều ứng dụng khác nhau: từ robot, máy lắp ráp, máy đóng gói đến thiết bị cơ khí chung.
2. Đặc điểm nổi bật
-
🔹 Thân xi lanh nhỏ gọn — tiết kiệm không gian
-
🔹 Lực đẩy ổn định, phản hồi nhanh — phù hợp chu trình làm việc cao
-
🔹 Ty xi lanh thép mạ cứng, phớt kín chất lượng cao — độ bền, độ kín khí tốt
-
🔹 Đa dạng kích thước (12–32 mm) và hành trình tùy chọn
-
🔹 Dễ dàng lắp đặt — chuẩn chân / tai / đế theo SMC
-
🔹 Tương thích với cảm biến từ ngoài (magnetic switch)
3. Ứng dụng
Xi lanh CDQMB được dùng nhiều trong:
-
Máy lắp ráp tự động
-
Các cơ cấu đẩy, kẹp, dịch chuyển phôi
-
Máy đóng gói, chiết rót, bao bì
-
Thiết bị xử lý, máy chế tạo – công nghiệp nhẹ/ trung
-
Bộ gá – linh kiện trên dây chuyền tự động
4. Thông số kỹ thuật tham khảo
| Thông số kỹ thuật | CDQMB12 | CDQMB16 | CDQMB20 | CDQMB25 | CDQMB32 |
| Đường kính piston (mm) | 12 | 16 | 20 | 25 | 32 |
| Loại cylinder | Compact | Compact | Compact | Compact | Compact |
| Áp suất làm việc | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa |
| Áp suất thử | 1.5 MPa | 1.5 MPa | 1.5 MPa | 1.5 MPa | 1.5 MPa |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ +60°C | -10°C ~ +60°C | -10°C ~ +60°C | -10°C ~ +60°C | -10°C ~ +60°C |
| Vật liệu thân | Nhôm anod | Nhôm anod | Nhôm anod | Nhôm anod | Nhôm anod |
| Vật liệu ty | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng |
| Ứng dụng | Đẩy / kẹp / dịch chuyển | Đẩy / kẹp / dịch chuyển | Đẩy / kẹp / dịch chuyển | Đẩy / kẹp / dịch chuyển | Đẩy / kẹp / dịch chuyển |