1. Giới thiệu sản phẩm
Xi lanh khí nén SMC MBB / MDBB là dòng xi lanh tròn tiêu chuẩn, được sử dụng phổ biến trong tự động hóa công nghiệp, cơ khí, máy đóng gói, thực phẩm, điện tử và robot. Dòng xi lanh này có cấu trúc chắc chắn, lực đẩy lớn, ổn định cao và tuổi thọ vượt trội nhờ công nghệ Nhật Bản.
Dòng sản phẩm gồm:
-
MBB: xi lanh chuẩn, không từ
-
MDBB: xi lanh có từ, dùng với cảm biến từ gắn ngoài
Đường kính gồm: Φ32 / Φ40 / Φ50 / Φ63 / Φ80 / Φ100 mm
2. Đặc điểm nổi bật
✔ Kết cấu mạnh mẽ – lực đẩy lớn
Thân xi lanh bằng nhôm cứng, ty xi lanh mạ cứng, chịu tải tốt.
✔ Hoạt động ổn định – tuổi thọ cao
Phớt chịu mài mòn, độ kín khí tốt, vận hành liên tục 24/7.
✔ Có nhiều tùy chọn hành trình
Từ 25 mm đến 1000 mm (tùy model).
✔ Có phiên bản cảm biến từ (MDBB)
Theo dõi vị trí piston, ứng dụng trong máy tự động hóa.
✔ Phù hợp nhiều chuẩn gắn
-
Gắn chân
-
Gắn tai
-
Gắn đế
-
Gắn vòng
-
Gắn xoay
📐 3. Ứng dụng
Dòng xi lanh MBB/MDBB dùng nhiều trong:
-
Máy đóng gói – chiết rót
-
Máy ép – kẹp phôi
-
Máy dán nhãn – in ấn
-
Robot tự động
-
Dây chuyền lắp ráp
-
Cơ cấu nâng – đẩy – chặn
-
Hệ thống khí nén công nghiệp
📊 4. BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG – MBB/MDBB
| Thông số | MBB/MDBB32 | MBB/MDBB40 | MBB/MDBB50 | MBB/MDBB63 | MBB/MDBB80 | MBB/MDBB100 |
| Đường kính piston (mm) | 32 | 40 | 50 | 63 | 80 | 100 |
| Áp suất làm việc | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa | 0.1 – 1.0 MPa |
| Áp suất tối đa | 1.5 MPa | 1.5 MPa | 1.5 MPa | 1.5 MPa | 1.5 MPa | 1.5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C ~ +70°C | -10°C ~ +70°C | -10°C ~ +70°C | -10°C ~ +70°C | -10°C ~ +70°C | -10°C ~ +70°C |
| Tốc độ làm việc | 50–1000 mm/s | 50–1000 mm/s | 50–1000 mm/s | 50–1000 mm/s | 50–1000 mm/s | 50–1000 mm/s |
| Loại giảm chấn | Cao su / khí | Cao su / khí | Cao su / khí | Cao su / khí | Cao su / khí | Cao su / khí |
| Loại cảm biến | Không / có từ | Không / có từ | Không / có từ | Không / có từ | Không / có từ | Không / có từ |
| Vật liệu thân | Nhôm anod | Nhôm anod | Nhôm anod | Nhôm anod | Nhôm anod | Nhôm anod |
| Vật liệu ty | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng | Thép mạ cứng |




