Đế Van Điện Từ 100M/200M/300M/400M – Đế Lắp Van Và Đế Chia Khí Nén
Giới thiệu
Đế van điện từ 100M/200M/300M/400M là phụ kiện dùng để lắp đặt, kết nối và phân phối khí nén cho các van điện từ trong hệ thống điều khiển tự động hóa công nghiệp. Sản phẩm giúp bố trí nhiều van trên cùng một cụm đế, hỗ trợ kết nối đường cấp khí, đường làm việc và đường xả theo thiết kế của hệ thống.
Đế van điện từ được sử dụng phổ biến trong máy móc tự động, dây chuyền sản xuất, hệ thống điều khiển xi lanh khí nén và các cụm van phân phối khí. Các dòng 100M, 200M, 300M và 400M có thể khác nhau về kết cấu, số vị trí lắp van, kích thước cổng kết nối và khả năng tương thích. Vì vậy, cần đối chiếu đúng mã sản phẩm và thông số kỹ thuật trước khi lựa chọn.
Đặc điểm nổi bật
-
Lắp đặt van tập trung: Cho phép bố trí các van điện từ thành cụm, giúp hệ thống gọn gàng và thuận tiện khi bảo trì.
-
Hỗ trợ phân phối khí nén: Tạo đường dẫn khí giữa nguồn cấp, các cổng làm việc và đường xả theo cấu tạo của đế.
-
Thuận tiện khi mở rộng hệ thống: Tùy thiết kế, có thể lựa chọn cụm đế với số vị trí lắp van phù hợp nhu cầu sử dụng.
-
Hỗ trợ đi đường ống gọn gàng: Giảm sự phân tán của các đầu nối và đường ống khi lắp nhiều van riêng lẻ.
-
Phù hợp với hệ thống tự động hóa: Được sử dụng trong các cụm điều khiển khí nén phục vụ máy móc và dây chuyền sản xuất.
Thông số kỹ thuật
![]()

|
Mã sản phẩm |
B |
BA |
BC |
BD |
C |
CA |
CB |
D |
E |
F |
G |
H |
K |
KB |
KC |
P |
PA |
PB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
100M□F |
154.5 |
142.5 |
99.5 |
28 |
77 |
22 |
27 |
57.5 |
43 |
19 |
19 |
36 |
4.5 |
5 |
20 |
PT1/4 |
10 |
40 |
|
200M□F |
189 |
171 |
117 |
31.7 |
91 |
24 |
35 |
60 |
52 |
23 |
22 |
38 |
4.5 |
5 |
21 |
PT1/4 |
10 |
42 |
|
300M□F |
208 |
190 |
135 |
40 |
97 |
28 |
40 |
75 |
64 |
28 |
26 |
54 |
4.5 |
5 |
26 |
PT3/8 |
13.5 |
53 |
|
400M□F |
243 |
223 |
168.5 |
57 |
107 |
33 |
50 |
100 |
94 |
35 |
30.5 |
75 |
5.5 |
6 |
32 |
PT1/2 |
15 |
68 |
|
Mã sản phẩm |
A | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1F |
2F |
3F |
4F |
5F |
6F |
7F |
8F |
9F |
10F |
11F |
12F |
13F |
14F |
15F |
16F |
|
|
100M□F |
38 |
57 |
76 |
95 |
114 |
133 |
152 |
171 |
190 |
209 |
228 |
247 |
266 |
285 |
304 |
323 |
|
200M□F |
44 |
67 |
90 |
113 |
136 |
159 |
182 |
205 |
228 |
251 |
274 |
297 |
320 |
343 |
366 |
389 |
|
300M□F |
52 |
80 |
108 |
136 |
164 |
192 |
220 |
248 |
276 |
304 |
332 |
360 |
– |
– |
– |
– |
|
400M□F |
61 |
96 |
131 |
166 |
201 |
236 |
271 |
306 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
Mã sản phẩm |
KA | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1F |
2F |
3F |
4F |
5F |
6F |
7F |
8F |
9F |
10F |
11F |
12F |
13F |
14F |
15F |
16F |
|
|
100M□F |
28 |
47 |
66 |
85 |
104 |
123 |
142 |
161 |
180 |
199 |
218 |
237 |
256 |
275 |
294 |
313 |
|
200M□F |
34 |
57 |
80 |
103 |
126 |
149 |
172 |
195 |
218 |
241 |
264 |
287 |
310 |
333 |
356 |
379 |
|
300M□F |
42 |
70 |
98 |
126 |
154 |
182 |
210 |
238 |
266 |
294 |
322 |
350 |
– |
– |
– |
– |
|
400M□F |
49 |
84 |
119 |
154 |
189 |
224 |
259 |
294 |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
– |
|
Ứng dụng thực tế
Đế van điện từ được ứng dụng trong nhiều hệ thống khí nén công nghiệp, bao gồm:
-
Hệ thống điều khiển xi lanh khí nén.
-
Máy đóng gói, máy chiết rót và máy dán nhãn tự động.
-
Dây chuyền lắp ráp và sản xuất công nghiệp.
-
Hệ thống điều khiển cơ cấu kẹp, đẩy, nâng và hạ bằng khí nén.
-
Cụm van điều khiển trong thiết bị tự động hóa.
-
Hệ thống máy móc cần bố trí nhiều van điện từ trên cùng một cụm.
Việc lựa chọn đúng loại đế giúp hệ thống kết nối khí nén phù hợp với thiết kế, hỗ trợ bảo trì và hạn chế lỗi phát sinh do không tương thích giữa đế van với van điện từ.