Ray Trượt Dẫn Hướng Tuyến Tính Inox THK FBW2560, FBW3590, FBW50110XRUU
Ray trượt dẫn hướng tuyến tính inox THK FBW Series (bao gồm các mã tiêu chuẩn FBW2560XR, FBW3590XR và FBW50110XRUU) là dòng linh kiện dẫn hướng chuyển động tịnh tiến dạng tấm (Slide Pack) cao cấp mang thương hiệu THK (Nhật Bản). Được chế tạo từ thép không gỉ (Inox) chống ăn mòn vượt trội, sản phẩm chuyên dùng cho các cơ cấu máy móc tự động hóa, thiết bị y tế, phòng sạch, cơ cấu điều chỉnh vị trí và thiết bị cơ khí chính xác B2B. Với thiết kế mỏng gọn dạng tấm, rãnh bi tuần hoàn được tra sẵn mỡ bôi trơn lithium cao cấp, dòng ray THK FBW đảm bảo khả năng dẫn hướng chính xác, chuyển động êm ái và vận hành bền bỉ trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
1. Ưu điểm nội bật
- Vật Liệu Thép Không Gỉ Inox Chống Gỉ Bền Vững: Toàn bộ thân ray và con trượt làm bằng inox mài chính xác, chịu được độ ẩm cao và môi trường làm việc có hóa chất nhẹ.
- Kết Cấu Dạng Tấm Mỏng Tiết Kiệm Không Gian: Thiết kế dạng Slide Pack mỏng gọn, dễ dàng gá lắp vào các vị trí hẹp trong tủ máy và bàn trượt vi chỉnh.
- Cung Cấp Tùy Chọn Phớt Chặn Bụi (Dust Seal): Hỗ trợ phiên bản có phớt làm kín ngăn ngừa bụi bẩn và phôi kim loại xâm nhập rãnh bi.
- Bôi Trơn Sẵn Mỡ Lithium Cao Cấp: Con trượt và rãnh tuần hoàn bi thép được nhà sản xuất tra sẵn mỡ bôi trơn gốc xà phòng lithium chất lượng cao, giúp vận hành êm ái ngay khi lắp đặt.
- Đa Dạng Dải Hành Trình : Cung cấp dải chiều dài ray mở rộng từ 160 mm đến 1800 mm, tương ứng với hành trình làm việc lên đến 1700 mm.
2. Cấu tạo & nguyên lý vận hành
2.1. Cấu tạo cơ khí
![]()
- Ray Dẫn Hướng Inox (Guide Rail): Thanh hợp kim inox phẳng dạng tấm có dải lỗ bắt bu-lông gá cố định lên khung máy.
- Con Trượt Dạng Tấm (Slide Block): Khối trượt inox chứa các rãnh dẫn bi thép tuần hoàn, gắn trực tiếp với cụm máy chuyển động.
- Phần Tử Lăn Bi Thép (Steel Balls): Bi thép tôi cứng luân chuyển tuần hoàn trong rãnh, giúp giảm thiểu ma sát trượt.
- Bộ Phận Làm Kín Phớt Chặn (Dust Seals): Tùy chọn phớt chắn cao su ở hai đầu con trượt giúp ngăn ngừa bụi bẩn và giữ mỡ bôi trơn.
2.2. Nguyên lý vận hành
Khi lực kéo/đẩy cơ học tác dụng lên bàn máy, con trượt di chuyển tịnh tiến dọc theo ray inox nhờ sự lăn tuần hoàn của hệ thống bi thép trong rãnh. Thiết kế dạng tấm phẳng giúp triệt tiêu góc nghiêng, đảm bảo chuyển động mượt mà và giữ nguyên quỹ đạo thẳng tắp mà không bị đảo lắc.
3. Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật ray trượt chuyển động giới hạn dạng tấm (FBW2560XR)
![]()
Chiều dài ray trượt giới hạn chuyển động (L0) |
Kích thước chính |
Không có phớt chặn |
Có phớt chặn |
Tải trọng tĩnh cho phép N |
Khối lượng ray trượt giới hạn chuyển động (g) (1) |
|||||
| n1 | G | B | Chiều dài hành trình | B | Chiều dài hành trình | Pa | Pb | Pc | ||
| 160 | 1 | 40 | 3 | 88 | 5.5 | 83 | 590 | 150 | 70 | 70 |
| 240 | 2 | 40 | 3 | 168 | 5.5 | 163 | 590 | 150 | 70 | 110 |
| 320 | 3 | 40 | 3 | 248 | 5.5 | 243 | 590 | 150 | 70 | 140 |
| 400 | 4 | 40 | 3 | 328 | 5.5 | 323 | 590 | 150 | 70 | 180 |
| 480 | 5 | 40 | 3 | 408 | 5.5 | 403 | 590 | 150 | 70 | 210 |
| 560 | 6 | 40 | 3 | 488 | 5.5 | 483 | 590 | 150 | 70 | 250 |
| 640 | 7 | 40 | 3 | 568 | 5.5 | 563 | 590 | 150 | 70 | 290 |
| 720 | 8 | 40 | 3 | 648 | 5.5 | 643 | 590 | 150 | 70 | 320 |
| 800 | 9 | 40 | 3 | 728 | 5.5 | 723 | 590 | 150 | 70 | 360 |
| 880 | 10 | 40 | 3 | 808 | 5.5 | 803 | 590 | 150 | 70 | 390 |
| 960 | 11 | 40 | 3 | 888 | 5.5 | 883 | 590 | 150 | 70 | 430 |
| 1040 | 12 | 40 | 3 | 968 | 5.5 | 963 | 590 | 150 | 70 | 460 |
| 1200 | 14 | 40 | 3 | 1128 | 5.5 | 1123 | 590 | 150 | 70 | 540 |
Đơn vị kích thước: mm
Chú thích:
-
Khối lượng con trượt FBW2560XR là 70 g.
-
Đồng thời có sẵn các sản phẩm kèm tấm chắn bụi. Vui lòng tham khảo/liên hệ THK.
-
Con trượt và rãnh tuần hoàn bi thép đã được tra mỡ bôi trơn gốc xà phòng lithium chất lượng cao.
![]()
Bảng thông số kỹ thuật ray trượt giới hạn chuyển động dạng tấm ( FBW3590XR )
![]()
Chiều dài ray trượt giới hạn chuyển động (L0) |
Kích thước chính |
Không có phớt chặn |
Có phớt chặn |
Tải trọng tĩnh cho phép N |
Khối lượng ray trượt giới hạn chuyển động (g) (2) |
|||||
| n1 | G | B | Chiều dài hành trình | B | Chiều dài hành trình | Pa | Pb | Pc | ||
| 300 | 2 | 50 | 0 | 200 | 2.5 | 195 | 880 | 200 | 100 | 280 |
| 350 | 3 | 25 | 0 | 250 | 2.5 | 245 | 880 | 200 | 100 | 330 |
| 400 | 3 | 50 | 0 | 300 | 2.5 | 295 | 880 | 200 | 100 | 380 |
| 450 | 4 | 25 | 0 | 350 | 2.5 | 345 | 880 | 200 | 100 | 420 |
| 500 | 4 | 50 | 0 | 400 | 2.5 | 395 | 880 | 200 | 100 | 470 |
| 550 | 5 | 25 | 0 | 450 | 2.5 | 445 | 880 | 200 | 100 | 520 |
| 600 | 5 | 50 | 0 | 500 | 2.5 | 495 | 880 | 200 | 100 | 560 |
| 650 | 6 | 25 | 0 | 550 | 2.5 | 545 | 880 | 200 | 100 | 610 |
| 700 | 6 | 50 | 0 | 600 | 2.5 | 595 | 880 | 200 | 100 | 650 |
| 750 | 7 | 25 | 0 | 650 | 2.5 | 645 | 880 | 200 | 100 | 710 |
| 800 | 7 | 50 | 0 | 700 | 2.5 | 695 | 880 | 200 | 100 | 750 |
| 900 | 8 | 50 | 0 | 800 | 2.5 | 795 | 880 | 200 | 100 | 850 |
| 1000 | 9 | 50 | 0 | 900 | 2.5 | 895 | 880 | 200 | 100 | 930 |
| 1200 | 11 | 50 | 0 | 1100 | 2.5 | 1095 | 880 | 200 | 100 | 1090 |
| 1500 | 14 | 50 | 0 | 1400 | 2.5 | 1395 | 880 | 200 | 100 | 1410 |
| 1800 | 17 | 50 | 0 | 1700 | 2.5 | 1695 | 880 | 200 | 100 | 1740 |
Đơn vị kích thước: mm
Chú thích:
-
Chiều rộng của đường ray rộng hơn sản phẩm trước đó (FBW3590R) là 0.4 mm.
-
Khối lượng của khối trượt (con trượt) FBW3590XR là 250 g.
-
Có sẵn các tùy chọn sản phẩm kèm tấm chắn bụi (vui lòng liên hệ THK để biết thêm chi tiết).
-
Khối trượt và bộ phận tuần hoàn bi thép đã được bôi trơn sẵn bằng mỡ gốc xà phòng lithium chất lượng cao.
![]()
Bảng thông số kỹ thuật ray trượt giới hạn chuyển động dạng tấm (FBW50110XR )
![]()
Chiều dài ray trượt giới hạn chuyển động (L0) |
Kích thước chính |
Không có phớt chặn |
Có phớt chặn |
Tải trọng tĩnh cho phép N |
Khối lượng ray trượt giới hạn chuyển động (g) (2) |
|||||
| n1 | G | B | Chiều dài hành trình | B | Chiều dài hành trình | Pa | Pb | Pc | ||
| 300 | 2 | 50 | 2 | 170 | 5 | 164 | 1960 | 500 | 390 | 390 |
| 350 | 3 | 25 | 2 | 220 | 5 | 214 | 1960 | 500 | 390 | 460 |
| 400 | 3 | 50 | 2 | 270 | 5 | 264 | 1960 | 500 | 390 | 520 |
| 450 | 4 | 25 | 2 | 320 | 5 | 314 | 1960 | 500 | 390 | 590 |
| 500 | 4 | 50 | 2 | 370 | 5 | 364 | 1960 | 500 | 390 | 650 |
| 600 | 5 | 50 | 2 | 470 | 5 | 464 | 1960 | 500 | 390 | 780 |
| 700 | 6 | 50 | 2 | 570 | 5 | 564 | 1960 | 500 | 390 | 910 |
| 800 | 7 | 50 | 2 | 670 | 5 | 664 | 1960 | 500 | 390 | 1040 |
| 900 | 8 | 50 | 2 | 770 | 5 | 764 | 1960 | 500 | 390 | 1190 |
| 1000 | 9 | 50 | 2 | 870 | 5 | 864 | 1960 | 500 | 390 | 1300 |
| 1200 | 11 | 50 | 2 | 1070 | 5 | 1064 | 1960 | 500 | 390 | 1520 |
| 1500 | 14 | 50 | 2 | 1370 | 5 | 1364 | 1960 | 500 | 390 | 1950 |
| 1800 | 17 | 50 | 2 | 1670 | 5 | 1664 | 1960 | 500 | 390 | 2380 |
Đơn vị kích thước: mm
Chú thích:
-
Chiều rộng đường ray rộng hơn sản phẩm trước đó (FBW50110R) là 0.4 mm.
-
Khối lượng của con trượt FBW50110XR là 420 g.
-
Có sẵn các tùy chọn sản phẩm kèm tấm chắn bụi (vui lòng liên hệ THK để biết thêm chi tiết).
-
Con trượt và rãnh tuần hoàn bi thép đã được bôi mỡ bôi trơn gốc xà phòng lithium chất lượng cao.
![]()
4. Ứng dụng thực tế
- Cơ cấu chuyển động tịnh tiến tự động hóa: Dẫn hướng bàn trượt trong dây chuyền đóng gói, lắp ráp linh kiện điện tử.
- Môi trường yêu cầu chống ăn mòn: Sử dụng cho thiết bị trong phòng sạch, máy sản xuất dược phẩm và công nghiệp thực phẩm.
- Cụm bàn trượt vi chỉnh & Định vị chính xác: Tích hợp vào các máy đo kiểm, thiết bị quang học và cụm máy cơ khí nhỏ gọn.
- Máy tự động công nghiệp: Các hệ thống gá kẹp, đẩy phôi và điều chỉnh vị trí theo chu kỳ.
5. Câu hỏi thường gặp
- Ray trượt dẫn hướng inox THK FBW2560, FBW3590, FBW50110XRUU là gì?
Đây là hệ thống ray trượt tịnh tiến dạng tấm mỏng bằng thép không gỉ (Inox) chống ăn mòn của THK (Nhật Bản), chuyên dùng cho các cơ cấu chuyển động nhỏ gọn và chính xác. - Ý nghĩa hậu tố XR và XRUU trong mã ray THK FBW là gì?
Ký tự XR thể hiện dòng cải tiến chiều rộng rãnh ray (+0.4mm) giúp tăng độ ổn định; UU thể hiện cấu hình có trang bị phớt làm kín chống bụi ở hai đầu con trượt. - Sự khác biệt về tải trọng giữa 3 mã FBW2560, FBW3590 và FBW50110 là gì?
Mã FBW2560XR chịu tải Pa 590N; mã FBW3590XR chịu tải Pa 880N; mã lớn FBW50110XR chịu tải Pa vượt trội lên đến 1960N. - Ray trượt THK FBW có được tra mỡ sẵn không?
Có, con trượt và rãnh tuần hoàn bi thép đã được nhà sản xuất tra sẵn mỡ bôi trơn gốc xà phòng lithium chất lượng cao. - Làm thế nào để chọn đúng chiều dài ray L0 cho máy?
Kỹ sư cần xác định chiều dài hành trình làm việc cần thiết, sau đó cộng thêm chiều dài con trượt B để tra cứu bảng chiều dài chuẩn L0 (từ 160mm đến 1800mm).