Đệm Giảm Chấn Khí Nén Công Nghiệp HFD Chống Rung Máy Móc
Đệm giảm chấn khí nén công nghiệp HFD (còn gọi là đệm chống rung máy móc HFD / chân đế giảm chấn khí nén) là linh kiện cơ khí chuyên dụng dùng để hấp thụ rung động, hạn chế tiếng ồn cơ học và triệt tiêu chấn động truyền từ máy móc xuống bệ đỡ, khung máy hoặc nền xưởng. Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ kết cấu thiết bị, nâng cao độ ổn định làm việc và kéo dài tuổi thọ cho các cụm máy gia công cơ khí, máy dập, máy cắt và hệ thống tự động hóa B2B. Cung cấp hai dòng cấu hình tiêu chuẩn gồm Series HFD-A (HFD-100A đến HFD-3500A) và Series HFD-B (HFD-200B đến HFD-3500B) với dải tải trọng thẳng đứng bao phủ từ 0–50kg đến 2400–3500kg, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu kiểm soát rung động công nghiệp.
1. Ưu điểm nổi bật
- Triệt Tiêu Rung Truyền & Giảm Tiếng Ồn Cơ Học: Hỗ trợ dập tắt dao động truyền sang bệ đỡ, giảm thiểu tiếng ồn va đập gây ảnh hưởng tới môi trường xưởng sản xuất.
- Cung Cấp 2 Dòng Cấu Hình Tiêu Chuẩn (Series HFD-A & Series HFD-B): Tùy chọn kiểu dáng Series A (thân trụ tròn gá lỗ) hoặc Series B (tấm chân đế vuông cứng vững).
- Dải Tải Trọng Thẳng Đứng Rộng Lớn (0 – 3500kg): Đáp ứng trọn vẹn từ các thiết bị nhẹ HFD (0–50kg) đến các dòng máy dập tải cực nặng HFD-3500A/B (2400–3500kg).
- Kết Cấu Thép Tấm Đáy Dày Dặn (6mm – 12mm ở Series B): Tăng cường khả năng chịu nén thẳng đứng và chống lực xô ngang do mô-men quay động cơ gây ra.
- Tương Thích Đa Dạng Bu Lông Cố Định (M10 – M20): Kích thước khoảng cách lỗ gá tiêu chuẩn giúp kỹ sư dễ dàng vặn chặt bu-lông M10, M12, M16, M20 xuống bệ máy.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
2.1. Thông Số Kỹ Thuật Series HFD-A
![]()
![]()
| Mã sản phẩm | Phạm vi tải trọng (kg) | Kích thước A (mm) | Kích thước B (mm) | Chiều cao H (mm) | Bu lông Ren M | Đường kính Ød (mm) | Đường kính ØD (mm) | Lỗ gá đáy M1 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HFD (Nhỏ) | 0 – 50 kg | 100 mm | 76 mm | 72 mm | M10 | 28 mm | 72 mm | Ø10 mm |
| HFD-100A | 0 – 100 kg | 130 mm | 100 mm | 96 mm | M12 | 60 mm | 105 mm | Ø14 mm |
| HFD-200A | 50 – 200 kg | 145 mm | 105 mm | 96 mm | M12 | 60 mm | 105 mm | Ø14 mm |
| HFD-400A | 150 – 400 kg | 175 mm | 135 mm | 96 mm | M12 | 91 mm | 138 mm | Ø14 mm |
| HFD-700A | 300 – 700 kg | 200 mm | 160 mm | 98 mm | M16 | 108 mm | 167 mm | Ø16 mm |
| HFD-900A | 600 – 900 kg | 230 mm | 190 mm | 103 mm | M16 | 135 mm | 190 mm | Ø16 mm |
| HFD-1200A | 700 – 1200 kg | 248 mm | 200 mm | 103 mm | M16 | 148 mm | 215 mm | Ø18 mm |
| HFD-1600A | 1000 – 1600 kg | 315 mm | 265 mm | 103 mm | M16 | 188 mm | 267 mm | Ø18 mm |
| HFD-2000A | 1500 – 2000 kg | 360 mm | 305 mm | 108 mm | M16 | 240 mm | 320 mm | Ø20 mm |
| HFD-2800A | 2000 – 2800 kg | 440 mm | 385 mm | 110 mm | M20 | 273 mm | 372 mm | Ø18 mm |
| HFD-3500A | 2400 – 3500 kg | 470 mm | 410 mm | 110 mm | M20 | 305 mm | 422 mm | Ø20 mm |
2.2. Thông Số Kỹ Thuật Series HFD-B
![]()
![]()
| Mã sản phẩm | Phạm vi tải trọng (kg) | Kích thước A (mm) | Kích thước B (mm) | Chiều cao H (mm) | Bu lông Ren M | Độ dày tấm trên/dưới (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HFD-200B | 50 – 200 kg | 200 mm | 200 mm | 107 mm | M12 | 6 mm |
| HFD-400B | 150 – 400 kg | 220 mm | 220 mm | 110 mm | M12 | 8 mm |
| HFD-700B | 300 – 700 kg | 240 mm | 240 mm | 110 mm | M16 | 8 mm |
| HFD-900B | 600 – 900 kg | 260 mm | 260 mm | 110 mm | M16 | 8 mm |
| HFD-1200B | 700 – 1200 kg | 300 mm | 300 mm | 113 mm | M16 | 10 mm |
| HFD-1600B | 1000 – 1600 kg | 330 mm | 330 mm | 113 mm | M16 | 10 mm |
| HFD-2400B | 1500 – 2400 kg | 380 mm | 380 mm | 120 mm | M16 | 10 mm |
| HFD-2800B | 2000 – 2800 kg | 440 mm | 440 mm | 123 mm | M20 | 12 mm |
| HFD-3500B | 2400 – 3500 kg | 470 mm | 470 mm | 123 mm | M20 | 12 mm |
3. Cấu tạo & nguyên lý vận hành
3.1. Cấu tạo cơ khí
- Khung Vỏ / Tấm Đáy Kim Loại: Đúc gia công thép chịu uốn và va đập lớn, tấm đáy có độ dày từ 6mm đến 12mm (ở Series B) chống lún bệ máy.
- Cụm Hấp Thụ Giảm Chấn: Khoang dập dao động tiêu tán động năng do chuyển động ma sát nội tại.
- Mặt Bích Đáy & Lỗ Bu Lông M1: Tích hợp các lỗ gá kích thước Ø10mm đến Ø20mm để xiết chặt bu-lông cố định xuống nền xưởng.
- Ren M Cố Định Bệ Máy: Ren bắt bu-lông định vị M10, M12, M16, M20 tì thẳng vào chân bệ máy.
3.2. Nguyên lý vận hành
Khi máy móc công nghiệp sinh ra xung lực va đập hay lực nén thẳng đứng, chấn động truyền trực tiếp qua mặt tiếp xúc đỉnh bộ đệm giảm chấn HFD. Cụm dập dao động bên trong lập tức biến đổi phần lớn năng lượng cơ học thành ma sát nội tại, dập tắt sóng rung và ngăn chấn động lan truyền xuống nền xưởng hoặc khung máy xung quanh.
4. Ứng dụng
Đệm giảm chấn khí nén công nghiệp HFD có thể được xem xét sử dụng trong các ứng dụng như:
-
Máy gia công cơ khí và thiết bị sản xuất công nghiệp.
-
Máy cắt, máy dập và các cụm máy phát sinh rung động.
-
Hệ thống máy tự động hóa cần hạn chế rung truyền xuống khung đỡ.
-
Thiết bị có động cơ hoặc bộ phận chuyển động gây rung.
-
Các cụm máy cần cải thiện độ ổn định tại vị trí lắp đặt.
Trước khi sử dụng, cần kiểm tra khả năng chịu tải và mức độ phù hợp với nguồn rung thực tế của thiết bị.
5. Câu hỏi thường gặp
- Đệm giảm chấn khí nén công nghiệp HFD có tác dụng gì trong máy móc?
Sản phẩm giúp hấp thụ rung động va đập, hạn chế tiếng ồn cơ học và dập tắt dao động truyền xuống nền xưởng, bảo vệ kết cấu bệ máy B2B. - Sự khác biệt chính giữa Series HFD-A và Series HFD-B là gì?
Series HFD-A có kết cấu thân trụ tròn gá lỗ bu-lông M10–M20, còn Series HFD-B có tấm chân đế vuông cứng vững với độ dày tấm từ 6mm đến 12mm. - Làm thế nào để tính chọn mã đệm giảm chấn HFD phù hợp với khối lượng máy?
Lấy tổng khối lượng thiết bị chia cho số chân đỡ để ra tải trọng thẳng đứng trên từng chân, sau đó chọn mã HFD-A hoặc HFD-B có dải tải tương ứng.