Bộ Giảm Chấn Khí Nén ASD-A Chống Rung, Giảm Ồn Cho Máy Móc Công Nghiệp
Bộ giảm chấn khí nén ASD-A (còn gọi là cao su / chân đế giảm chấn chống rung ASD-A) là linh kiện cơ khí chuyên dụng dùng để hấp thụ rung động, triệt tiêu lực va đập và giảm thiểu tiếng ồn phát sinh trong quá trình vận hành máy móc công nghiệp. Sản phẩm có chức năng cách ly dao động cơ học, ngăn ngừa chấn động truyền từ thiết bị xuống nền xưởng hoặc khung bệ đỡ, bảo vệ kết cấu máy dập, máy đột, hệ thống tự động hóa B2B và duy trì độ ổn định làm việc. Với dải tải trọng thẳng đứng đa dạng từ ASD-A (0–50kg) đến ASD-A3500 (2800–3500kg), đây là giải pháp tối ưu giúp nâng cao tuổi thọ máy móc và cải thiện môi trường lao động trong nhà xưởng.
1. Ưu điểm nổi bật
- Triệt Tiêu Rung Động & Hạn Chế Tiếng Ồn Vượt Trội: Hấp thụ năng lượng cơ học va đập, dập tắt dao động truyền xuống nền xưởng và giảm bớt tiếng ồn phát sinh từ chuyển động cơ khí.
- Dải Tải Trọng Thẳng Đứng Siêu Rộng (0 – 3500kg): Cung cấp 11 mã quy cách từ dải tải nhẹ ASD-A (0–50kg) đến dải tải cực nặng ASD-A3500 (2800–3500kg).
- Kết Cấu Chân Đế Khung Kim Loại Vững Chắc: Thân vỏ hợp kim đúc dày dặn, chịu lực nén thẳng đứng và lực xô ngang tốt, chống biến dạng dưới tải trọng chu kỳ.
- Tương Thích Đa Dạng Bu Lông Cố Định (M10 – M20): Thiết kế khoảng cách lỗ đáy B tiêu chuẩn (76mm đến 410mm) giúp kỹ sư dễ dàng bắt chặt bu-lông M10, M12, M16, M18, M20 vào bệ máy.
- Bảo Vệ Độ Chính Xác & Tuổi Thọ Máy Móc: Giảm tác động xung lực lên các cụm linh kiện vi chỉnh, cảm biến và kết cấu khung tủ máy B2B.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
![]()
|
Mã hiệu |
Tải trọng thẳng đứng (kg) |
Chiều rộng đáy A (mm) |
Chiều cao H (mm) |
Khoảng cách lỗ đáy B (mm) |
Đường kính lỗ đáy M1 (mm) |
Đường kính Φd (mm) |
Đường kính ΦD (mm) |
Bu lông cố định M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
ASD-A |
0–50 |
100 |
75 |
76 |
Φ11 |
/ |
73 |
M10 |
|
ASD-A |
0–100 |
100 |
72 |
76 |
Φ12 |
28 |
72 |
M10 |
|
ASD-A-1 |
100–200 |
145 |
100 |
105 |
Φ14 |
60 |
105 |
M12 |
|
ASD-A-2 |
200–400 |
175 |
103 |
135 |
Φ14 |
92 |
138 |
M12 |
|
ASD-A-3 |
400–700 |
200 |
103 |
160 |
Φ16 |
110 |
167 |
M16 |
|
ASD-A900 |
700–900 |
230 |
102 |
190 |
Φ14 |
/ |
191 |
M16 |
|
ASD-A-4 |
700–1200 |
248 |
103 |
200 |
Φ18 |
148 |
215 |
M16 |
|
ASD-A1600 |
1000–1600 |
315 |
105 |
265 |
Φ18 |
/ |
270 |
M16 |
|
ASD-A2000 |
1600–2000 |
360 |
105 |
305 |
Φ18 |
/ |
320 |
M16 |
|
ASD-A2800 |
2000–2800 |
440 |
110 |
385 |
Φ18 |
/ |
403 |
M18 |
|
ASD-A3500 |
2800–3500 |
470 |
110 |
410 |
Φ18 |
/ |
422 |
M20 |
3. Cấu tạo & nguyên lý hoạt động
3.1. Cấu tạo cơ khí
![]()
- Thân Vỏ Kim Loại Bảo Vệ (Outer Shell): Đúc chịu va đập cơ học, bảo vệ khoang giảm chấn bên trong khỏi bụi bẩn và dầu mỡ nhà xưởng.
- Khoang Giảm Chấn Dập Dao Động: Cụm bộ phận tạo lực kháng đàn hồi (cao su chịu tải / buồng dập khí nén) giúp tiêu tán động năng.
- Mặt Bích Đáy & Lỗ Bu Lông M1 (Base Flange): Tích hợp 2 lỗ gá rộng (Φ11mm – Φ18mm) với khoảng cách B từ 76mm đến 410mm để vặn bu-lông M10–M20 xuống sàn xưởng.
- Trục / Đỉnh Tiếp Xúc Chân Máy (Top Mounting Pad): Mặt đỉnh chịu lực nén trực tiếp từ chân bệ máy truyền xuống.
3.2. Nguyên lý vận hành
Khi máy móc hoạt động sinh ra xung lực va đập tịnh tiến hoặc dao động quay, lực nén thẳng đứng truyền qua đỉnh bộ giảm chấn. Cụm dập dao động bên trong lập tức biến đổi phần lớn năng lượng cơ học thành ma sát nội tại và dập tắt sóng rung, ngăn không cho lực chấn động truyền tiếp xuống bệ đỡ và nền nhà xưởng.
4. Hướng dẫn lựa chọn & lắp đặt kỹ thuật
![]()
- Cách Tính & Chọn Mã Theo Tải Trọng Thẳng Đứng:
- Tính tổng khối lượng máy (bao gồm cả phôi và tải trọng vận hành động) chia cho số lượng vị trí chân đỡ (thường là 4 hoặc 6 điểm).
- Ví dụ: Máy dập nặng 2000kg đặt trên 4 chân đế giảm chấn -> Tải chịu mỗi chân là $2000 / 4 = 500kg$. Chọn mã ASD-A-3 (Dải tải 400–700kg) hoặc ASD-A900 (Dải tải 700–900kg).
- Trình Tự Lắp Đặt Căn Chỉnh:
-
- Làm sạch mặt bằng bệ máy và vị trí lỗ gá sàn.
- Đặt các bộ giảm chấn ASD-A đồng phẳng, vặn bu-lông cố định M10/M12/M16/M18/M20 với lực siết quy định.
- Kiểm tra độ cân bằng thủy ngân của bệ máy trước khi cho vận hành chạy thử.
5. Câu hỏi thường gặp
- Bộ giảm chấn khí nén ASD-A có tác dụng gì trong máy móc công nghiệp?
Sản phẩm giúp hấp thụ rung động va đập, hạn chế tiếng ồn cơ học và dập tắt dao động truyền xuống nền xưởng, bảo vệ kết cấu máy và nâng cao độ ổn định làm việc. - Làm thế nào để chọn đúng mã bộ giảm chấn ASD-A theo tải trọng máy?
Kỹ sư cần lấy tổng khối lượng thiết bị (gồm cả lực động khi dập/cắt) chia cho số chân gá để ra tải trọng thẳng đứng trên từng chân, sau đó chọn mã ASD-A có dải tải trọng bao phủ con số đó. - Kích thước bu-lông cố định cho các dòng ASD-A là bao nhiêu?
Dòng ASD-A nhỏ dùng bu-lông M10; ASD-A-1 và ASD-A-2 dùng bu-lông M12; các dòng ASD-A-3, A900, A-4, A1600, A2000 dùng bu-lông M16; ASD-A2800 dùng M18; ASD-A3500 dùng bu-lông M20. - Bộ giảm chấn ASD-A phù hợp với những loại máy móc nào?
Rất phù hợp cho máy dập, máy đột, máy cắt khuôn, động cơ nén khí, máy nén thủy lực, dây chuyền đóng gói và các bệ máy tự động hóa B2B phát sinh rung động lớn.