Bộ Đệm Giảm Chấn Khí Nén B-200/400/700 Chống Rung, Cách Âm Cho Máy Cắt Công Nghiệp
Bộ đệm giảm chấn khí nén B-200/400/700 (còn gọi là đệm giảm chấn chống rung / chân đế giảm chấn máy cắt công nghiệp) là linh kiện cơ khí chuyên dụng dùng để hấp thụ rung động, hạn chế tiếng ồn và phân tán tác động xung lực trong quá trình vận hành máy móc. Sản phẩm hỗ trợ cách ly dao động cơ học, ngăn chấn động truyền từ thiết bị xuống bệ đỡ và kết cấu xung quanh, giúp bảo vệ khung bệ, nâng cao độ ổn định làm việc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Với dải tải trọng thẳng đứng rộng từ B-200KG (100–200kg) đến B-3500KG (2800–3500kg), đây là giải pháp tối ưu cho máy cắt công nghiệp, máy dập và hệ thống sản xuất tự động hóa.
1. Ưu điểm nổi bật
- Triệt Tiêu Rung Động & Hạn Chế Tiếng Ồn Vượt Trội: Hấp thụ năng lượng cơ học va đập, dập tắt dao động truyền xuống nền xưởng và giảm bớt tiếng ồn phát sinh từ chuyển động cơ khí.
- Dải Tải Trọng Thẳng Đứng Siêu Rộng (100kg – 3500kg): Cung cấp 9 mã quy cách từ dải tải nhẹ B-200KG (100–200kg) đến dải tải cực nặng B-3500KG (2800–3500kg).
- Kết Cấu Khung Đáy Dày Dặn & Bền Vững: Tấm đáy bằng thép hợp kim đúc dày từ 8mm (B-200 đến B-900), 10mm (B-1200 đến B-2000) đến 14mm (B-2800 đến B-3500) chịu nén và chống lực xô lệch tốt.
- Tương Thích Đa Dạng Bu Lông Cố Định (M12 – M20): Thiết kế kích thước vuông đáy A x B tiêu chuẩn (200x200mm đến 480x480mm) giúp kỹ sư dễ dàng bắt chặt bu-lông M12, M16, M18, M20 vào bệ máy.
- Bảo Vệ Độ Chính Xác & Tuổi Thọ Máy Móc: Giảm tác động xung lực lên các cụm linh kiện vi chỉnh, lưỡi cắt, cảm biến và kết cấu khung tủ máy B2B.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
![]()
| Mã hiệu quy cách | Tải trọng thẳng đứng (kg) | Chiều dài A (mm) | Chiều rộng B (mm) | Chiều cao H ±3 (mm) | Độ dày tấm đáy (mm) | Bu lông cố định M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B-200KG | 100–200 kg | 200 mm | 200 mm | 112 mm | 8 mm | M12 |
| B-400KG | 200–400 kg | 220 mm | 220 mm | 112 mm | 8 mm | M12*70 |
| B-700KG | 400–700 kg | 240 mm | 240 mm | 112 mm | 8 mm | M16*110 |
| B-900KG | 700–900 kg | 260 mm | 260 mm | 112 mm | 8 mm | M16 |
| B-1200KG | 900–1200 kg | 290 mm | 290 mm | 112 mm | 10 mm | M16*110 |
| B-1600KG | 1200–1600 kg | 350 mm | 350 mm | 112 mm | 10 mm | M16*110 |
| B-2000KG | 1600–2000 kg | 380 mm | 380 mm | 121 mm | 10 mm | M16*110 |
| B-2800KG | 2000–2800 kg | 440 mm | 440 mm | 121 mm | 14 mm | M18*110 |
| B-3500KG | 2800–3500 kg | 480 mm | 480 mm | 121 mm | 14 mm | M20*110 |
3. Cấu tạo & nguyên lý vận hành
3.1. Cấu tạo cơ khí (4 cụm chính)
![]()
- Thân Khung Đệm Kim Loại: Bảo vệ khối giảm chấn bên trong, được đúc gia công chịu lực uốn và va đập lớn.
- Cụm Hấp Thụ Lực Giảm Chấn: Khối chất đàn hồi / buồng dập khí nén có tác dụng phân tán động năng rung lắc.
- Tấm Đáy Định Hình Dày 8–14mm: Thiết kế hình vuông A x B với độ dày cứng vững, tích hợp vị trí bắt bu-lông cố định xuống nền xưởng hoặc bệ đỡ.
- Bu Lông Cố Định (M12 – M20): Liên kết chắc chắn chân bệ máy cắt với bộ giảm chấn.
3.2. Nguyên lý vận hành
Khi máy cắt công nghiệp hay máy dập vận hành sinh ra xung lực va đập tịnh tiến, lực nén truyền trực tiếp qua mặt tiếp xúc đỉnh bộ giảm chấn. Cụm hấp thụ giảm chấn bên trong lập tức biến đổi năng lượng cơ học thành ma sát nội tại và dập tắt sóng rung, ngăn không cho dao động truyền tiếp xuống khung sàn xưởng.
4. Hướng dẫn lựa chọn & lắp đặt kỹ thuật
- Cách Tính & Chọn Mã Theo Tải Trọng Thẳng Đứng:
- Tính tổng khối lượng máy cắt (bao gồm cả động cơ, khung lưỡi cắt và tải trọng khi cắt phôi) chia cho số lượng vị trí chân đỡ (thường là 4 hoặc 6 điểm).
- Ví dụ: Máy cắt công nghiệp nặng 1600kg đặt trên 4 chân đệm giảm chấn -> Tải chịu mỗi chân là $1600 / 4 = 400kg$. Chọn mã B-400KG (Dải tải 200–400kg) hoặc B-700KG (Dải tải 400–700kg).
- Trình Tự Lắp Đặt Căn Chỉnh:
- Làm sạch bề mặt gá sàn xưởng và bệ chân máy cắt.
- Đặt các bộ giảm chấn B-200/400/700 đồng phẳng, vặn bu-lông cố định M12/M16/M18/M20 với lực siết quy định.
- Kiểm tra độ song song và độ cân bằng bệ máy trước khi bật nguồn cho máy cắt vận hành thử.
5. Ứng dụng
Bộ đệm giảm chấn B-200/400/700 có thể được xem xét sử dụng trong:
-
Máy cắt công nghiệp và thiết bị gia công cơ khí.
-
Máy dập và máy sản xuất có phát sinh rung động.
-
Hệ thống máy tự động hóa cần hạn chế rung truyền xuống bệ đỡ.
-
Cụm thiết bị cần giảm tác động cơ học tại vị trí lắp đặt.
-
Các ứng dụng công nghiệp có yêu cầu cải thiện độ ổn định khi vận hành.
Trước khi sử dụng, cần xác định khả năng chịu tải và mức độ phù hợp với đặc tính rung của từng loại máy.
6. Câu hỏi thường gặp
- Bộ đệm giảm chấn khí nén B-200/400/700 có tác dụng gì trong máy cắt công nghiệp?
Sản phẩm giúp hấp thụ rung động va đập, cách âm giảm tiếng ồn cơ học và dập tắt dao động truyền xuống nền xưởng, bảo vệ lưỡi cắt và nâng cao độ chính xác gia công. - Làm thế nào để chọn đúng mã bộ đệm giảm chấn theo tải trọng máy?
Kỹ sư cần lấy tổng khối lượng thiết bị chia cho số chân gá để ra tải trọng thẳng đứng trên từng chân, sau đó đối chiếu chọn mã B-200KG đến B-3500KG có dải tải trọng phù hợp. - Kích thước bu-lông cố định cho các dòng B-200/400/700 là bao nhiêu?
Sử dụng bu-lông M12 (cho B-200, B-400), M16 (cho B-700, B-900, B-1200, B-1600, B-2000), M18 (cho B-2800) và M20 (cho B-3500). - Độ dày tấm đáy các mã giảm chấn đạt bao nhiêu mm?
Độ dày tấm đáy đạt 8mm (mã B-200KG đến B-900KG), 10mm (mã B-1200KG đến B-2000KG) và 14mm (mã B-2800KG, B-3500KG).