Vòng bi NSK SS 6006, 6007, 6008, 6009, 6010, 6011, 6012 ZZ, 2RS
Vòng bi NSK SS 6006 6007 6008 6009 6010 6011 6012 (ZZ, 2RS) (còn gọi là bạc đạn rãnh sâu NSK dòng SS) là linh kiện cơ khí chuẩn xác dùng để nâng đỡ trục quay, giảm thiểu lực ma sát ma quẹt và đảm bảo chuyển động quay êm ái, ổn định trong các thiết bị công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất với kết cấu rãnh sâu chịu tải hướng kính cao, đi kèm hai tùy chọn nắp che bảo vệ gồm nắp sắt ZZ (chắn bụi cơ học) và nắp cao su 2RS (chống bụi mịn & chống nước lỏng). Với dải đường kính trong kéo dài từ 30mm (6006) đến 60mm (6012), dòng vòng bi NSK SS đáp ứng hoàn hảo yêu cầu vận hành cho động cơ điện, máy bơm nước, quạt công nghiệp, hệ thống băng tải và máy móc tự động hóa B2B.
1. Ưu điểm nổi bật
- Kết Cấu Rãnh Lăn Sâu Chịu Tải Hướng Kính Tối Ưu: Rãnh cầu định hình sâu giúp hạt thép lăn êm, chịu lực tác động hướng kính lớn và chịu tải dọc trục nhẹ.
- Tùy Chọn Bảo Vệ Đa Dạng (ZZ & 2RS):
- Phiên bản ZZ: Sử dụng 2 nắp chắn bụi bằng kim loại, giảm tối đa ma sát quay, thích hợp cho môi trường kín và tốc độ quay cao.
- Phiên bản 2RS: Sử dụng 2 phớt làm kín bằng cao su tổng hợp tiếp xúc sát cổ trục, ngăn chặn tối đa bụi mịn, tạp chất và hơi ẩm lọt vào khoang mỡ.
- Vận Hành Êm Ái, Độ Ồn Thấp: Gia công bề mặt rãnh lăn chuẩn xác giúp giảm nhiệt phát sinh, tăng độ bền bỉ và hạn chế rung lắc cho cụm máy.
- Tiết Kiệm Năng Lượng & Chi Phí Bảo Trì: Mỡ bôi trơn được nạp sẵn bên trong khoang vòng bi (đối với bản nắp kín), giúp máy chạy liên tục mà không cần tra mỡ thường xuyên.
![]()
2. Thông số kỹ thuật
![]()
|
Mã sản phẩm |
Đường kính trong (mm) |
Đường kính ngoài (mm) |
Chiều rộng (mm) |
|---|---|---|---|
|
6200 |
10 |
30 |
9 |
|
6201 |
12 |
32 |
10 |
|
6202 |
15 |
35 |
11 |
|
6203 |
17 |
40 |
12 |
|
6204 |
20 |
47 |
14 |
|
6205 |
25 |
52 |
15 |
|
6206 |
30 |
62 |
16 |
|
6207 |
35 |
72 |
17 |
|
6208 |
40 |
80 |
18 |
|
6209 |
45 |
85 |
19 |
|
6210 |
50 |
90 |
20 |
|
6211 |
55 |
100 |
21 |
|
6212 |
60 |
110 |
22 |
|
6213 |
65 |
120 |
23 |
|
6214 |
70 |
125 |
24 |
|
6215 |
75 |
130 |
25 |
|
6216 |
80 |
140 |
26 |
|
6217 |
85 |
150 |
28 |
|
6218 |
90 |
160 |
30 |
|
6219 |
95 |
170 |
32 |
|
6220 |
100 |
180 |
34 |
|
6221 |
105 |
190 |
36 |
|
6222 |
110 |
200 |
38 |
|
6224 |
120 |
215 |
40 |
|
6226 |
130 |
230 |
40 |
|
6228 |
140 |
250 |
42 |
|
6230 |
150 |
270 |
45 |
|
6232 |
160 |
290 |
48 |
|
6234 |
170 |
310 |
52 |
|
6236 |
180 |
320 |
52 |
|
6238 |
190 |
340 |
55 |
|
6240 |
200 |
360 |
58 |
|
6244 |
220 |
400 |
65 |
|
6248 |
240 |
440 |
72 |
3. Cấu tạo cơ khí & nguyên lý vận hành
3.1. Cấu tạo cơ khí (4 thành phần chính)
- Vòng Trong (Inner Ring): Gia công rãnh lăn chính xác, ôm sát vào cổ trục quay.
- Vòng Ngoài (Outer Ring): Cố định vào gối đỡ hoặc vỏ thân máy.
- Con Lăn Cầu Thép (Steel Balls) & Vòng Cách (Cage): Các viên cầu thép chịu lực được định vị khoảng cách đều nhau bởi vòng cách, lăn mịn giữa hai rãnh.
- Nắp Che Bảo Vệ (ZZ hoặc 2RS): Che kín hai mặt hông để giữ mỡ bôi trơn và ngăn tạp chất bên ngoài.
3.2. Nguyên lý vận hành
Khi trục máy quay, vòng trong quay theo trục và truyền lực qua các hạt cầu thép. Các hạt cầu lăn tự do trong rãnh lăn giữa vòng trong và vòng ngoài, biến ma sát trượt thành ma sát lăn cực nhỏ, giúp trục quay nhẹ nhàng và duy trì vị trí tâm trục ổn định.
4. Ứng dụng thực tế
- Động Cơ Điện & Mô Tơ Công Nghiệp: Lắp ở hai đầu trục mô tơ điện 3 pha, mô tơ giảm tốc để đỡ trục quay tốc độ cao.
- Máy Bơm Nước & Quạt Hút Công Nghiệp: Giúp quạt gió và cánh bơm quay êm, chịu lực đẩy của dòng chất lỏng/khí.
- Hệ Thống Băng Tải & Con Lăn Truyền Động: Lắp trong các cụm quả lô băng tải, con lăn tự do trong dây chuyền đóng gói.
- Máy Gia Công Cơ Khí & Hộp Số: Sử dụng trong trục máy tiện, máy phay, hộp giảm tốc và các thiết bị tự động hóa.
5. Câu hỏi thường gặp
- Vòng bi NSK SS 6006–6012 có đường kính trong (trục) là bao nhiêu mm?
Đường kính trong tương ứng với từng mã: 6006 (30mm), 6007 (35mm), 6008 (40mm), 6009 (45mm), 6010 (50mm), 6011 (55mm) và 6012 (60mm). - Nên chọn phiên bản nắp sắt ZZ hay phớt cao su 2RS?
Chọn ZZ khi máy hoạt động trong môi trường sạch, nhiệt độ cao và cần tốc độ quay cực đại. Chọn 2RS khi môi trường có nhiều bụi bẩn, hơi ẩm hoặc hóa chất bắn vào.