1. Thông số kỹ thuật chính của thiết bị
-
Độ chính xác: 0.5 cấp hoặc ±0.5% FS
-
Phạm vi cảnh báo: Toàn dải đo
-
Chế độ cảnh báo:
-
Cảnh báo giới hạn trên
-
Cảnh báo giới hạn dưới
-
Cảnh báo lệch trên
-
Cảnh báo lệch dưới
-
-
Ngõ ra relay:
-
Tải tiếp điểm: AC220V / 5A (tải thuần trở)
-
-
Relay bán dẫn (SSR):
-
Tín hiệu kích: >12V, 20mA
-
-
Tín hiệu điều khiển:
-
Dòng kích: >100 mA
-
-
Nguồn cấp:
-
Nguồn chuyển mạch: AC85–264V, 45–65Hz
-
Nguồn tuyến tính: AC220V ±10%, 45–65Hz
-
-
Công suất tiêu thụ: < 3W
-
Môi trường làm việc:
-
Nhiệt độ: 0–50°C
-
Độ ẩm: < 85% RH
-
Không có môi trường ăn mòn, không nhiễu điện từ mạnh
-
2. Sơ đồ đấu nối
-
XMTG cảnh báo đơn
-
XMTG cảnh báo kép
Lưu ý: Sơ đồ chỉ mang tính tham khảo, khi đấu dây cần dựa theo sơ đồ thực tế. Nhà sản xuất không chịu trách nhiệm nếu đấu sai gây hư hỏng.
3. Quy trình vận hành
Bước 1: Trạng thái ban đầu
-
Thiết bị ở chế độ hiển thị bình thường
Bước 2: Cài đặt giá trị SV
-
Ở trạng thái hiển thị SV/PV bình thường:
-
Nhấn nút SET → SV nhấp nháy
-
Dùng phím < để chọn vị trí chữ số
-
Dùng phím tăng/giảm để điều chỉnh giá trị
-
Nhấn lại SET để lưu và thoát
-
Bước 3: Cài đặt tham số
-
Dùng để thiết lập:
-
Cảnh báo
-
Tham số PID
-
-
Thao tác:
-
Nhấn giữ SET trong 3 giây
-
Màn hình PV hiển thị mã tham số
-
Màn hình SV hiển thị giá trị
-
Nhấn SET để chuyển sang tham số tiếp theo
-
4. Bảng tham số
| Ký hiệu | Tên | Phạm vi | Mô tả | Giá trị mặc định |
|---|---|---|---|---|
| AL1 | Cảnh báo 1 | Toàn dải | Giá trị cảnh báo 1 | 50.0 |
| AL2 | Cảnh báo 2 | Toàn dải | Giá trị cảnh báo 2 | 50.0 |
| AT | Tự hiệu chỉnh | 0/1 | 0: Tắt / 1: Bật tự tuning | 0 |
| P | Dải tỷ lệ | 0–100 | Thiết lập hệ số P | — |
| CC | Sai lệch điều khiển | 0–1000 | Sai lệch ON/OFF (khi P=0) | 1 |
| I | Thời gian tích phân | 1–3600s | Loại bỏ sai lệch tĩnh | 240 |
| D | Thời gian vi phân | 1–3600s | Tăng độ ổn định | 60 |
| Ar | Chống quá điều chỉnh | 1–100% P | Chống vượt quá giá trị | 100 |
| T | Chu kỳ điều khiển | 1–100s | Chu kỳ đóng cắt | 20 |
| SC | Hiệu chỉnh cảm biến | ±100°C | Bù sai số đầu dò | 0 |
5. Các tham số bổ sung
| Ký hiệu | Tên | Mô tả | Giá trị mặc định |
|---|---|---|---|
| INP | Loại tín hiệu vào | Chọn loại cảm biến | Theo model |
| SUL | Giới hạn dưới | Giới hạn nhiệt độ thấp | 0 |
| SUH | Giới hạn trên | Giới hạn nhiệt độ cao | 400 |
| LCK | Khóa tham số | Bảo vệ cài đặt | 0000 |
6. Ghi chú kỹ thuật
-
Khi P ≠ 0 → điều khiển PID
-
Cần thiết lập I và D hợp lý
-
Nên bật Auto-tuning lần đầu
-
-
Khi P = 0 → điều khiển ON/OFF
-
Cần cài đặt tham số CC
-
7. Chức năng khóa dữ liệu (LCK)
-
Dùng để tránh thay đổi nhầm thông số
-
Có nhiều mức khóa:
Các chế độ khóa
| Mã | Chức năng |
|---|---|
| 0000 | Cho phép chỉnh tất cả |
| 0001 | Chỉ chỉnh SV + AL1, AL2 |
| 0010 | Chỉnh tất cả trừ cảnh báo |
| 0100 | Chỉ khóa SV |
| 0011 | Chỉ chỉnh SV |
| 0101 | Chỉ chỉnh AL1, AL2 |
| 0110 | Không chỉnh SV và AL |
| 0111 | Khóa toàn bộ |
