Đồng Hồ Đo Tốc Độ Kỹ Thuật Số Cầm Tay Độ Chính Xác Cao Đo Động Cơ Và Quạt
Đồng hồ đo tốc độ kỹ thuật số cầm tay Dece (xuất xứ Trung Quốc) là thiết bị đo lường chuyên dụng cho công tác kiểm tra bảo trì B2B, giúp đo lường tốc độ quay của động cơ điện, quạt thông gió công nghiệp, trục máy và cụm truyền động tự động hóa. Thiết bị cung cấp 2 giải pháp công nghệ gồm loại đo cảm biến laser hồng ngoại không tiếp xúc (dải đo 2.5 ~ 99.999 RPM, khoảng cách đo 50 ~ 500mm, sử dụng tem dán phản quang) và loại đo tiếp xúc cơ học trực tiếp (dải đo 0.5 ~ 19.999 RPM, đo tốc độ tuyến tính). Kết quả đo được xử lý qua vi mạch điện tử và hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD lớn 5 chữ số rõ ràng, hỗ trợ phát hiện sớm hiện tượng trượt tốc, lệch pha hoặc suy giảm công suất vận hành.
1. Ưu điểm nổi bật
- Màn Hình LCD Lớn 5 Chữ Số Sắc Nét: Trực quan hóa giá trị tốc độ quay tức thì, độ phân giải cao 0.1 RPM cho phép kỹ thuật viên đọc nhanh kết quả đo và hạn chế tối đa sai số góc nhìn.
- Tích Hợp 2 Phương Pháp Đo B2B Chuyên Dụng: Tùy chọn linh hoạt giữa phiên bản Laser hồng ngoại không tiếp xúc (khoảng cách đo 50 ~ 500mm, công suất Laser CLASS IIIA 2–5mW, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi đo cụm quay tốc độ cực cao lên đến 99.999 RPM) và phiên bản Tiếp xúc trực tiếp (đo chuẩn xác tốc độ di chuyển bề mặt băng tải, con lăn, dải đo 0.5 ~ 19.999 RPM).
- Độ Chính Xác Cao & Tốc Độ Lấy Mẫu Nhanh: Tần suất lấy mẫu 1 lần/giây (bản quang điện) và 0.8 giây (bản tiếp xúc trên 60 RPM), bộ tạo dao động thạch anh giúp duy trì độ chính xác cao.
- Thiết Kế Cầm Tay Gọn Nhẹ & Tiết Kiệm Pin: Kích thước siêu nhỏ gọn (55.7 x 29.9 x 127 mm cho bản quang điện, 106g; 55 x 33 x 157.8 mm cho bản tiếp xúc), sử dụng 2 pin AAA 1.5V thông dụng và tích hợp chế độ tự động tắt nguồn sau 60 giây không thao tác.
- Hỗ Trợ Công Tác Bảo Trì Dự Đoán (Predictive Maintenance): Cung cấp dữ liệu tốc độ thực tế để đối chiếu với thông số thiết kế hãng, phục vụ đánh giá mức độ mài mòn truyền động đai, xích và ổ trục.
2. Bảng thông số kỹ thuật
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số / Đặc tính | Máy đo tốc độ quay quang điện (Không tiếp xúc) JPG | Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc JPG |
| Màn hình hiển thị |
LCD lớn 5 chữ số |
LCD lớn 5 chữ số |
| Dải đo |
2.5 ~ 99.999 rpm |
0.5 ~ 19.999 rpm |
| Độ phân giải |
• 0.1 rpm (2.5 ~ 999.9 rpm) • 1 rpm (1.000 ~ 99.999 rpm) |
• 0.1 (0.5 ~ 999.9 rpm) • 1 (1.000 ~ 19.999 rpm) |
| Độ chính xác |
• ±(0.1%n + 5d) rpm (2.5 ~ 999.9 rpm) • ±(0.1%n + 5d) rpm (1.000 ~ 99.999 rpm) |
0.05% + 1 |
| Tần suất / Thời gian lấy mẫu |
1 lần/giây |
0.8s (trên 60 RPM) |
| Khoảng cách đo |
50 ~ 500 mm |
Đo tiếp xúc trực tiếp |
| Công suất Laser |
CLASS IIIA 2–5mW |
Không có |
| Bộ tạo dao động |
Thạch anh |
— |
| Tự động tắt nguồn |
Tự động tắt sau khoảng 60 giây nếu không thao tác |
— |
| Nhiệt độ hoạt động |
0 ~ 50°C (32 ~ 122°F) |
— |
| Độ ẩm hoạt động |
10% ~ 90% RH |
— |
| Nhiệt độ bảo quản |
-10 ~ 80°C (-14 ~ 176°F) |
— |
| Độ ẩm bảo quản |
10% ~ 75% RH |
— |
| Nguồn điện |
2 pin AAA 1.5V |
2 pin AAA 1.5V |
| Kích thước |
55.7 × 29.9 × 127 mm |
55 × 33 × 157.8 mm |
| Trọng lượng |
106 g |
— |
PHỤ KIỆN ĐI KÈM
-
Máy quang điện (không tiếp xúc):
-
03 tấm băng phản quang
-
02 pin AAA (Pin số 7)
-
01 sách hướng dẫn sử dụng
-
01 thẻ bảo hành
-
01 hộp đóng gói
-
-
Máy tiếp xúc:
-
Bộ đầu đo tiếp xúc (bánh xe đo tốc độ dài, các đầu cao su hình nón/trục)
-
02 pin AAA (Pin số 7)
-
01 sách hướng dẫn sử dụng
-
01 thẻ bảo hành
-
01 hộp đóng gói
-
3. Cấu tạo & nguyên lý hoạt động
3.1. Cấu tạo chính
![]()
![]()
- Màn hình hiển thị LCD 5 chữ số: Hiển thị trực tiếp chỉ số RPM, đơn vị đo và trạng thái pin.
- Cụm cảm biến đo: Cảm biến thu phát laser quang học (loại không tiếp xúc) hoặc Cụm trục bánh lăn cơ học kèm đầu cao su hình nón (loại tiếp xúc).
- Bộ phím điều khiển: Phím bật/tắt nguồn, phím kích hoạt phép đo và chuyển đổi chức năng.
- Thân máy cầm tay: Vỏ nhựa kỹ thuật cứng cáp, kích thước nhỏ gọn dễ thao tác bằng một tay.
- Nguồn điện: Khay chứa 2 pin AAA 1.5V dễ dàng thay thế tại công trường.
3.2. Nguyên lý vận hành
- Dòng laser hồng ngoại (Không tiếp xúc): Dán miếng phản quang lên trục/cánh quạt quay -> Chiếu luồng laser CLASS IIIA (50 ~ 500mm) từ đồng hồ -> Cảm biến quang học thu chùm sáng phản xạ theo chu kỳ -> Vi xử lý thạch anh tính toán số xung phản xạ thành tốc độ quay vòng/phút (RPM).
- Dòng tiếp xúc tốc độ tuyến tính: Lắp đầu đo cao su hoặc bánh xe đo tốc độ dài -> Ép nhẹ đầu đo tiếp xúc vuông góc lên bề mặt trục hoặc mặt băng tải đang quay -> Vòng quay cơ học kích hoạt cảm biến đếm tốc độ -> Chuyển đổi trực tiếp thành tốc độ quay (0.5 ~ 19.999 RPM) hoặc tốc độ di chuyển tuyến tính.
4. Ứng dụng thực tế
- Kiểm tra tốc độ động cơ điện: Đánh giá tốc độ quay thực tế của motor, máy nén khí, bơm công nghiệp.
- Đo tốc độ quạt thông gió: Kiểm tra lưu lượng gió thông qua tốc độ quay của quạt hút công nghiệp, quạt làm mát xưởng.
- Đo tốc độ dây chuyền băng tải: Sử dụng đầu đo tiếp xúc dạng bánh lăn để xác định tốc độ di chuyển của phôi trên băng chuyền tự động.
- Bảo dưỡng máy công cụ: Đo kiểm định kỳ tốc độ trục chính máy tiện, máy phay, cụm con lăn truyền động.
5. Câu hỏi thường gặp
- Đồng hồ đo tốc độ Dece có những phương pháp đo nào?
Thiết bị cung cấp 2 tùy chọn gồm phương pháp đo laser hồng ngoại không tiếp xúc (khoảng cách 50-500mm) và phương pháp đo tiếp xúc tốc độ tuyến tính trực tiếp. - Khi nào nên chọn mua loại đo laser không tiếp xúc?
Nên chọn loại laser khi cần đo các chi tiết quay ở tốc độ rất cao (đến 99.999 RPM), vị trí hẹp nguy hiểm hoặc khi không thể chạm trực tiếp đầu đo vào bề mặt quay. - Cách dán miếng phản quang cho loại đo laser như thế nào?
Cần lau sạch bề mặt trục quay, dán miếng phản quang nhỏ theo chiều dọc trục và hướng đầu laser thẳng vuông góc vào vị trí tem dán từ khoảng cách 50 ~ 500mm.