



Mô tả chi tiết
1. Cấu tạo & chất liệu
-
Vòng bi thuộc dòng rãnh sâu một dãy (Single-row Deep Groove Ball Bearing), series 6000, gồm các mã 6000 → 6007.
-
Vòng trong và vòng ngoài được chế tạo bằng thép hợp kim chất lượng cao (thép SUJ2 hoặc tương đương GCr15), còn bi lăn làm bằng gốm silicon nitride (Si₃N₄) – giúp giảm ma sát, tăng tốc độ quay và khả năng cách điện.
-
Ký hiệu “CE” thể hiện loại độ hở hướng kính (radial clearance) nằm giữa chuẩn Normal và C3, đồng thời có đặc tính vận hành êm, độ ồn thấp.
-
Có thể có các biến thể với nắp chắn bụi (ZZ) hoặc phớt cao su (2RS/DDU) tùy yêu cầu sử dụng.
2. Ứng dụng
-
Dùng cho máy móc tốc độ cao, độ chính xác cao, như động cơ điện, trục chính (spindle), robot, máy công cụ, thiết bị y tế, hoặc các máy trong ngành chế biến thực phẩm – nơi yêu cầu vận hành ổn định, ít bảo dưỡng, không nhiễm bẩn.
-
Thích hợp trong môi trường có độ ẩm, bụi hoặc điện áp rò (do đặc tính cách điện và chống ăn mòn của bi gốm).
3. Ưu điểm
-
Tốc độ quay cao hơn và ma sát nhỏ hơn so với vòng bi toàn thép.
-
Cách điện tốt, tránh hiện tượng mòn điện khi sử dụng trong động cơ.
-
Chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
-
Độ ồn thấp, vận hành êm ái nhờ thông số CE tối ưu cho độ hở và cân bằng.
-
Tuổi thọ cao, giảm tần suất bảo dưỡng và chi phí vận hành.
4. Nhược điểm / lưu ý
-
Giá thành cao hơn so với vòng bi thông thường.
-
Khi lắp đặt cần đảm bảo đúng kỹ thuật, tránh quá tải hoặc lệch trục vì bi gốm cứng nhưng giòn hơn thép.
-
Nên chọn đúng loại chắn bụi/phớt phù hợp với môi trường làm việc (ẩm, bụi, bột thực phẩm…).
5. Kích thước tiêu chuẩn (tham khảo)
| Mã vòng bi | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều rộng (mm) |
|---|---|---|---|
| 6000 | 10 | 26 | 8 |
| 6001 | 12 | 28 | 8 |
| 6002 | 15 | 32 | 9 |
| 6003 | 17 | 35 | 10 |
| 6004 | 20 | 42 | 12 |
| 6005 | 25 | 47 | 12 |
| 6006 | 30 | 55 | 13 |
| 6007 | 35 | 62 | 14 |