Banner top Banner top
Danh mục sản phẩm

Bulong đầu tròn cổ vuông 8.8

Tình trạng: Còn hàng   |   Mã SKU: 26HA-01448-02 📋
3.500₫
Kích thước:

Thương Hiệu: OEM  

Model:  M10 

Xuất Xứ: China 

Bảo Hành: 6 Tháng 

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Tích điểm tất cả sản phẩm
    Tích điểm tất cả sản phẩm

VẬN CHUYỂN

Nhận Giao Hàng Toàn Quốc
Điều kiện
Giao hàng toàn quốc qua chuyển phát nhanh vietel hoặc qua các nhà xe đi các tỉnh

HÀNG HÓA

Cam Kết Giao Hàng Đúng Mô Tả
Điều kiện
Cam kết hàng đúng mô tả trên website 100%, miễn phí đổi trả nếu giao hàng không đúng quy cách

MÃ TÍCH ĐIỂM

Nhận 1000 Điểm Cho 1 Đơn Hàng
Điều kiện
Có tích điểm bán hàng cho khác hàng với 1000 điểm tương đương trị giá 5000 vnd/1 lần mua hàng - Sẽ thanh toán tích điểm cho khách hàng khi đủ 10 000 điểm

TƯ VẤN SẢN PHẨM

Miễn Phí Dịch Vụ Tư Vấn Sản Phẩm
Điều kiện
Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ giúp tư vấn sản phẩm một cách đúng nhất cho khách hàng.

Mô tả sản phẩm

Bu lông đầu tròn cổ vuông cấp bền 8.8

Bulong đầu tròn cổ vuông cấp bền 8.8 là chi tiết liên kết cơ khí ren chịu lực cao, chuyên dùng để cố định, ghép nối các kết cấu kim loại, khung giá đỡ, thang máng cáp và thiết bị công nghiệp nặng.

Điểm đặc trưng của bu lông nằm ở cấu trúc cổ vuông góc cạnh nằm ngay dưới mũ nấm hình vòm tròn trơn nhẵn. Khi luồn bu lông vào lỗ vuông đột sẵn hoặc rãnh trượt tương thích trên bề mặt vật liệu, các cạnh của cổ vuông sẽ tỳ chặt vào thành lỗ, tạo ngàm khóa chống hiện tượng tự xoay tròn khi kỹ thuật viên thao tác siết đai ốc từ phía đối diện.

Được chế tạo từ phôi thép hợp kim (Carbon Steel) tôi nhiệt luyện đạt cấp bền 8.8 với giới hạn bền kéo đứt ≥ 800 N/mm² và giới hạn chảy ≥ 640 N/mm², kết hợp lớp mạ kẽm điện phân (xi trắng) chống oxy hóa. Sản phẩm cung cấp dải kích thước chuẩn hóa đường kính M10 với các chiều dài 40mm, 50mm, 55mm, 60mm và 70mm.

1. Ưu điểm kỹ thuật nổi bật

  • Thiết kế cổ vuông tự ngàm chống xoay khi siết tán một phía: Khối cổ vuông góc cạnh bên dưới đầu vòm ăn khớp chính xác vào các lỗ đột vuông hoặc rãnh kim loại, khóa cứng thân bu lông không bị xoay trượt theo chiều siết, cho phép một kỹ thuật viên duy nhất lắp đặt, siết chặt đai ốc dễ dàng mà không cần người giữ cờ lê ở đầu còn lại.
  • Mũ nấm đầu tròn trơn nhẵn mang lại tính thẩm mỹ và độ an toàn cao: Đầu bu lông dạng vòm cung tròn không có góc cạnh sắc nhọn hay rãnh vặn vít, giúp bảo vệ an toàn cho công nhân vận hành, tránh bị cào xước, đồng thời chống bám bụi và ngăn chặn nguy cơ bị kẻ gian tháo trộm từ mặt ngoài.
  • Cơ tính cấp bền 8.8 chịu tải trọng kéo và cắt lớn: Sản xuất từ thép hợp kim xử lý nhiệt nghiêm ngặt, đạt giới hạn bền kéo danh nghĩa 800 MPa (800 N/mm²) và giới hạn chảy 640 MPa (640 N/mm²), chịu đựng bền bỉ các rung động, va đập cơ học trong liên kết khung giàn chịu tải.
  • Lớp mạ kẽm điện phân xi trắng chống ăn mòn và kháng rỉ sét: Bề mặt được xử lý mạ kẽm sáng bóng, bảo vệ phôi thép nền khỏi tác động oxy hóa của độ ẩm nhà xưởng, tăng tuổi thọ làm việc và duy trì tính thẩm mỹ cho công trình.
  • Dải kích thước ren tiêu chuẩn M10×1.5mm với nhiều tùy chọn chiều dài phổ dụng: Cung cấp đầy đủ các quy cách từ M10×40mm đến M10×70mm, bước ren hệ mét chuẩn 1.5mm tương thích với các dòng đai ốc lục giác DIN 934, tán khóa chống trượt DIN 985 và long đen đệm phẳng.

2. Thông số kỹ thuật chi tiết 

Quy cách sản phẩm

Đường kính ren (d)

Chiều dài thân (L)

Bước ren (P)

Cấp bền

Bề mặt hoàn thiện

Kiểu đầu và cổ

Bulong cổ vuông 8.8 M10×40 xi trắng

M10 (10 mm)

40 mm

1.5 mm

8.8

Mạ kẽm điện phân (xi trắng)

Đầu dù tròn / Cổ vuông

Bulong cổ vuông 8.8 M10×50 xi trắng

M10 (10 mm)

50 mm

1.5 mm

8.8

Mạ kẽm điện phân (xi trắng)

Đầu dù tròn / Cổ vuông

Bulong cổ vuông 8.8 M10×55 xi trắng

M10 (10 mm)

55 mm

1.5 mm

8.8

Mạ kẽm điện phân (xi trắng)

Đầu dù tròn / Cổ vuông

Bulong cổ vuông 8.8 M10×60 xi trắng

M10 (10 mm)

60 mm

1.5 mm

8.8

Mạ kẽm điện phân (xi trắng)

Đầu dù tròn / Cổ vuông

Bulong cổ vuông 8.8 M10×70 xi trắng

M10 (10 mm)

70 mm

1.5 mm

8.8

Mạ kẽm điện phân (xi trắng)

Đầu dù tròn / Cổ vuông

Bảng thông số cấu hình cơ học tiêu chuẩn DIN 603 cho ren M10:

  • Đường kính mũ tròn (dk): 24.65 mm ± 0.6 mm.

  • Chiều cao mũ nấm (k): 5.38 mm ± 0.3 mm.

  • Kích thước cạnh cổ vuông (f): 10.0 mm ± 0.5 mm (ăn khớp với lỗ vuông 10.5 × 10.5 mm).

  • Chiều sâu cổ vuông (h): 6.6 mm ± 0.4 mm.

Bảng thông số cơ tính và giới hạn chịu tải bu lông cấp bền 8.8

Ý nghĩa của ký hiệu cấp bền 8.8 trên bu lông liên kết hệ mét:

  • Số đầu tiên (8): Đại diện cho 1/100 giới hạn bền kéo tối thiểu (8 × 100 = 800 N/mm² hay 800 MPa).

  • Số thứ hai (8): Cho biết tỷ lệ giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo là 80% (800 × 0.8 = 640 N/mm² hay 640 MPa).

Thuộc tính cơ tính vật liệu

Đơn vị đo

Giá trị tiêu chuẩn cấp bền 8.8

Ghi chú đánh giá chất lượng

Giới hạn bền kéo đứt (Rm)

N/mm² (MPa)

≥ 800

Lực kéo phá hủy danh nghĩa của bu lông

Giới hạn chảy quy ước (ReL hoặc Rp0.2)

N/mm² (MPa)

≥ 640

Ngưỡng bắt đầu biến dạng dẻo không phục hồi

Diện tích mặt cắt ứng suất ren (As) của M10

mm²

58.0

Tiết diện tính toán chịu lực kéo bu lông M10

Tải trọng kéo đứt danh định (Fm) cho M10

kN

≥ 46.4

Tương đương sức kéo hơn 4.7 tấn

Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A)

%

≥ 12

Độ dẻo dai chống gãy giòn khi bị sốc tải

Độ cứng bề mặt / lõi (Hardness)

HRC / HBW

22 - 32 HRC / 250 - 320 HB

Thép hợp kim được nhiệt luyện tôi ram chuẩn

3. Cấu tạo

  • Bu lông đầu tròn cổ vuông 8.8 DIN 603 được tạo hình dập nóng hoặc dập nguội liền khối chính xác gồm các thành phần:
  • Mũ nấm tròn dạng vòm (Round Mushroom Head): Bề mặt dạng vòm cầu trơn láng, không xẻ rãnh tua-vít hay đầu lục giác, đóng vai trò mặt tỳ đè phân tán áp lực lên bề mặt chi tiết bên ngoài.
  • Cổ vuông định vị (Square Neck): Nằm liền kề ngay bên dưới mũ vòm, có biên dạng tiết diện hình vuông cạnh 10 mm. Khi lắp vào lỗ đột vuông hoặc thanh xà gồ rãnh U/C, các góc vuông sẽ khóa chặt vào thành vật liệu, triệt tiêu chuyển động xoay tự do.
  • Thân trụ bu lông (Shank Body): Trụ thép tròn trơn chịu lực cắt ngang (Shear load), truyền lực từ các tấm kim loại ghép nối.
  • Phần ren tiêu chuẩn (Threaded Part): Cán ren hệ mét chuẩn M10 bước 1.5mm với độ chính xác ren 6g, tạo lực siết kẹp, nẹp chặt đai ốc.

4. Nguyên lý hoạt động

Cơ chế tự hãm khi siết đai ốc: Trong quá trình lắp ráp, khi siết đai ốc từ phía trong bằng súng vặn bu lông hoặc cờ lê, mô-men xoắn sẽ kéo thân bu lông xoay theo. Nhờ cổ vuông bị ngàm giữ cứng trong lỗ vuông, mô-men xoắn siết được chuyển đổi thành lực căng dọc trục (Preload force) mà không bị tiêu hao do trượt xoay đầu bu lông.

Phân bổ tải trọng mặt phẳng: Mũ nấm tròn có đường kính rộng gần 25 mm, tiếp xúc bề mặt lớn, giúp dàn đều lực nén nẹp lên các tấm kim loại hoặc tấm gỗ, ngăn ngừa hiện tượng lún nứt bề mặt chi tiết mềm hơn.

5. Ứng dụng thực tế

  • Hệ thống thang máng cáp điện công nghiệp (Cable Trays): Sử dụng bu lông cổ vuông M10 để nối các đoạn máng cáp điện, đầu mũ dù tròn trơn nhẵn nằm bên trong máng giúp dây cáp điện không bị cọ xát, rách vỏ khi kéo cáp.
  • Ngành sản xuất và lắp ráp thùng xe tải, rơ-moóc: Bắt sàn gỗ, ốp thành kim loại của thùng xe vận tải; cơ chế cổ vuông chống xoay giúp chịu rung lắc, giằng xóc tốt trong quá trình lưu thông.
  • Lắp dựng kết cấu thép, giá kệ kho hàng nặng: Ghép nối các thanh giằng, cột xà gồ chịu lực cấp bền 8.8, đảm bảo mối ghép vững chắc, chịu tải trọng lớn.
  • Hệ thống băng tải, khung máy tự động hóa: Cố định ray dẫn hướng, bản mã gá động cơ và khung bệ máy tại những vị trí không gian chật hẹp, chỉ luồn được cờ lê siết tán từ một phía.
  • Đồ nội thất công nghiệp và công trình gỗ - kim loại: Ghép nối các dầm gỗ vào cột thép, cổ vuông tự ăn sâu vào thớ gỗ, ngăn chặn bu lông xoay tròn khi bảo trì.

6. Câu hỏi thường gặp 

Q: Bu lông đầu tròn cổ vuông 8.8 có công dụng gì nổi bật?

Trả lời: Sản phẩm dùng để liên kết các kết cấu cơ khí chịu tải trọng cao. Điểm ưu việt là phần cổ vuông tự ngàm vào lỗ vuông, giúp chống xoay bu lông, cho phép siết đai ốc nhanh chóng từ một phía.

Q: Cấp bền 8.8 trên bu lông có ý nghĩa gì đối với khả năng chịu lực?

Trả lời: Theo tiêu chuẩn bu lông hệ mét, cấp bền 8.8 chỉ rõ giới hạn bền kéo danh nghĩa đạt 800 MPa (800 N/mm²) và giới hạn chảy đạt 640 MPa (640 N/mm²), đảm bảo mối ghép có khả năng chịu tải kéo lớn. Với quy cách ren M10, tải trọng kéo đứt danh định đạt khoảng 46.4 kN.

Q: Bu lông đầu tròn cổ vuông mạ kẽm xi trắng có dùng ngoài trời được không?

Trả lời: Sản phẩm mạ kẽm điện phân xi trắng chống rỉ tốt trong môi trường trong nhà và ngoài trời có mái che. Đối với các công trình ven biển hoặc tiếp xúc trực tiếp mưa nắng liên tục, Sao Việt khuyến nghị khách hàng sử dụng phiên bản mạ kẽm nhúng nóng hoặc bu lông cổ vuông Inox 304.

Khách hàng nhận xét

logo Sao Việt LTD

Sản phẩm đã xem

logo Sao Việt LTD