Banner top Banner top
Danh mục sản phẩm

Nam Châm Khóa Bu Lông Đầu Phẳng Tròn C-NHXCC-S 8/10/12/15/20/25-2/3/4/5/6

Tình trạng: Còn hàng   |   Mã SKU: 26HA-01412-01 📋
6.090₫
Kích thước:

Model: C-NHXCC-S 8/10/12/15/20/25-2/3/4/5/6

Xuất Xứ: China 

Bảo Hành: 6 Tháng 

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Tích điểm tất cả sản phẩm
    Tích điểm tất cả sản phẩm

VẬN CHUYỂN

Nhận Giao Hàng Toàn Quốc
Điều kiện
Giao hàng toàn quốc qua chuyển phát nhanh vietel hoặc qua các nhà xe đi các tỉnh

HÀNG HÓA

Cam Kết Giao Hàng Đúng Mô Tả
Điều kiện
Cam kết hàng đúng mô tả trên website 100%, miễn phí đổi trả nếu giao hàng không đúng quy cách

MÃ TÍCH ĐIỂM

Nhận 1000 Điểm Cho 1 Đơn Hàng
Điều kiện
Có tích điểm bán hàng cho khác hàng với 1000 điểm tương đương trị giá 5000 vnd/1 lần mua hàng - Sẽ thanh toán tích điểm cho khách hàng khi đủ 10 000 điểm

TƯ VẤN SẢN PHẨM

Miễn Phí Dịch Vụ Tư Vấn Sản Phẩm
Điều kiện
Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ giúp tư vấn sản phẩm một cách đúng nhất cho khách hàng.

Mô tả sản phẩm

Nam Châm Khóa Bu Lông Đầu Phẳng Tròn C-NHXCC-S 8/10/12/15/20/25-2/3/4/5/6

Nam châm khóa bu lông đầu phẳng tròn C-NHXCC-S (còn gọi là nam châm gá bu lông / nam châm đồ gá định vị tròn) là linh kiện từ tính công nghiệp chuyên dụng dùng trong các cơ cấu kẹp giữ, định vị phôi và cố định chi tiết máy tự động hóa. Sản phẩm sở hữu thiết kế dạng tròn với mặt đầu phẳng nhẵn, tích hợp lỗ ren khóa bu lông âm mặt gá (từ M2.5 đến M6), sinh lực hút từ tính trực tiếp vượt trội từ 7,8N (0,8kgf) lên tới 98N (10kgf). Chế tạo từ lõi nam châm vĩnh cửu lực từ cao kết hợp vỏ bọc cơ khí chính xác, dòng sản phẩm C-NHXCC-S đáp ứng hoàn hảo yêu cầu gá lắp nhanh, chống xê dịch phôi trong các dây chuyền gia công, đồ gá hàn và hệ thống tự động hóa.


1. Ưu điểm nổi bật 

  • Định Vị & Gá Giữ Từ Tính Tốc Độ Cao: Khởi tạo lực hút tức thì ngay khi phôi kim loại tiếp xúc, rút ngắn 70% thời gian gá kẹp so với phương pháp siết ốc cơ truyền thống.
  • Thiết Kế Đầu Phẳng Dạng Tròn Âm Mặt Đồ Gá: Mặt đầu phẳng mịn giúp dễ dàng khoét lỗ âm chìm trên mặt bàn gá, giữ bề mặt gá phẳng hoàn toàn không gây vướng phôi.
  • Cấu Tạo Lỗ Ren Khóa Bu Lông Chắc Chắn: Tích hợp ren gá từ M2.5, M3, M4, M5 đến M6 tương ứng từng size, hỗ trợ bắt siết bu lông định vị cố định vững chắc từ mặt sau đồ gá.
  • Lực Hút Từ Tính Mạnh & Mật Độ Từ Thông Cao: Mật độ từ thông bề mặt đạt từ 2700 Gauss đến 4300 Gauss, tạo lực giữ vuông góc định mức từ 0.8 kgf đến 10 kgf.
  • Đa Dạng Dải Kích Thước Chuẩn B2B: Cung cấp đầy đủ các chuỗi quy cách Size 8, 10, 12, 15, 20, 25 và 30 đáp ứng mọi quy mô đồ gá cơ khí.

2. Thông số kỹ thuật 

Kiểu: ❶ Loại Kiểu: ❷ Số T d1 d2 Phụ kiện Lực hút (N) [kgf]: NHXCC Lực hút (N) [kgf]: NHXCCH Lực hút (N) [kgf]: NHXCS Lực hút (N) [kgf]: NHXCSH Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCC Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCCH Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCS Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCSH

(Dạng tròn)


NHXCC


NHXCCH



(Dạng vuông)


NHXCS


NHXCSH

8 2 2 5.5 3 M2.5–6 7.8 (0.8) 7.8 (0.8) 10.8 (1.1) 10.8 (1.1) 2700~2900 2700~2900 3900~3200
8 3 3 5.5 3 M2.5–6 10.8 (1.1) 10.8 (1.1) 16.6 (1.7) 16.6 (1.7) 2900~3100 2900~3100 3200~3600
8 4 4 5.5 3 M2.5–8 12.5 (1.3) — 18.6 (1.9) — 3000~3300 — 3600~3900
10 3 3 6.5 3.5 M3–8 14.7 (1.5) 14.7 (1.5) 22.5 (2.3) 22.5 (2.3) 3400~3700 3400~3700 3400~3700
10 4 4 6.5 3.5 M3–8 18.6 (1.9) 18.6 (1.9) 24.5 (2.5) 24.5 (2.5) 3900~4200 3900~4200 3900~4100
10 5 5 6.5 3.5 M3–10 21.5 (2.2) — 31.3 (3.2) — 3900~4200 — 4000~4300
12 3 3 6.5 3.5 M3–8 18.6 (1.9) 18.6 (1.9) 24.5 (2.5) 24.5 (2.5) 3500~3700 3500~3700 3200~3500
12 4.5 4.5 6.5 3.5 M3–8 23.5 (2.4) 23.5 (2.4) 27.4 (2.8) 27.4 (2.8) 4100~4300 4100~4300 3900~4200
12 6 6 6.5 3.5 M3–10 30.4 (3.1) — 37.2 (3.8) — 4100~4300 — 4000~4300
15 3 3 9 4.8 M4–10 23.5 (2.4) 23.5 (2.4) 39.2 (4.0) 39.2 (4.0) 3400~3700 3400~3700 3200~3500
15 4 4 9 4.8 M4–10 31.3 (3.2) — 43.1 (4.4) — 3800~4000 — 3500~3800
15 5 5 9 4.8 M4–10 41.1 (4.2) 41.1 (4.2) 54.8 (5.6) 54.8 (5.6) 4000~4300 4000~4300 3900~4200
20 4 4 11 5.8 M5–12 49 (5.0) 49 (5.0) 47.0 (4.8) 47.0 (4.8) 3200~3500 3200~3500 2900~3200
20 5.5 5.5 11 5.8 M5–12 54.8 (5.6) 54.8 (5.6) 78.4 (8.0) 78.4 (8.0) 3900~4200 3900~4200 3600~4000
20 6 6 11 5.8 M5–12 58.8 (6.0) — 81.3 (8.3) — 4000~4300 — 3600~4000
25 4 4 13 7 M6–15 58.8 (6.0) — 58.8 (6.0) 58.8 (6.0) 3200~3600 — 2800~3100
25 5 5 13 7 M6–15 66.6 (6.8) — 86.2 (8.8) — 3400~3800 — 3300~3500
25 6 6 13 7 M6–15 78.4 (8.0) 78.4 (8.0) 98.0 (10.0) 98.0 (10.0) 3600~4000 3600~4000 3600~4000
30 5 5 13 7 M6–15 80.4 (8.2) — 122.5 (12.5) — 2600~3000 — 2800~3200
30 6 6 13 7 M6–15 98.0 (10.0) — 129.4 (13.2) — 3000~3300 — 3100~3400


3. Cấu tạo & nguyên lý vận hành 

3.1. Cấu tạo cơ khí (3 phần chính)

  1. Lõi Nam Châm Vĩnh Cửu Lực Từ Cao: Mạch từ Neodymium/Ferrite tạo từ trường khép kín tập trung trên bề mặt đầu phẳng.
  2. Vỏ Bọc Kim Loại Bảo Vệ (Steel Casing): Vỏ thép cơ khí bao bọc xung quanh, tập trung đường sức từ về mặt làm việc và bảo vệ lõi khỏi va đập cơ học.
  3. Lỗ Ren Khóa Bu Lông Xuyên Tâm (Threaded Hole): Thiết kế ren gá phía sau (M2.5 đến M6) giúp bắt chặt bu lông khóa cố định vị trí nam châm vào vách đồ gá.

3.2. Nguyên lý vận hành

Khi đặt phôi kim loại nhiễm từ lên mặt phẳng tròn của nam châm C-NHXCC-S, từ trường tập trung sinh lực hút vuông góc giữ chặt chi tiết. Lớp vỏ kim loại ngăn rò rỉ từ ra các hướng xung quanh, giúp lực hút tập trung 100% vào mặt tiếp xúc chính.


4. Ứng dụng 

Nam châm khóa bu lông đầu phẳng tròn C-NHXCC-S có thể được xem xét sử dụng trong:

  • Đồ gá và cơ cấu định vị chi tiết cơ khí.

  • Thiết bị lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

  • Máy móc công nghiệp và hệ thống tự động hóa.

  • Cơ cấu giữ tạm thời các chi tiết kim loại có tính nhiễm từ.

  • Các cụm thiết bị cần tích hợp linh kiện tạo lực hút từ.

Cần kiểm tra yêu cầu tải giữ, môi trường làm việc và khả năng tương thích trước khi sử dụng trong ứng dụng cụ thể.


5. Câu hỏi thường gặp 

  • Nam châm khóa bu lông C-NHXCC-S dùng để làm gì trong công nghiệp B2B?
    Đây là linh kiện từ tính dạng tròn có lỗ ren bắt bu lông, dùng để định vị, kẹp giữ phôi kim loại nhiễm từ trong các cơ cấu đồ gá hàn, máy kiểm tra và hệ thống tự động hóa.
  • Lực hút của nam châm C-NHXCC-S đạt tối đa bao nhiêu kgf?
    Lực hút định mức phụ thuộc vào size: từ 0.8 kgf (7.8N) ở Size 8-2 cho đến 10.0 kgf (98N) ở Size 30-6.
  • Kích thước bu lông gá cho các mã C-NHXCC-S là bao nhiêu?
    Các mã sử dụng ren gá tương ứng: Size 8 dùng M2.5; Size 10 và 12 dùng M3; Size 15 dùng M4; Size 20 dùng M5; Size 25 và 30 dùng M6.
  • Có thể lắp âm chìm nam châm C-NHXCC-S xuống mặt bàn gá được không?
    Có. Thiết kế mặt đầu phẳng dạng tròn giúp sản phẩm dễ dàng khoét lỗ lắp âm bằng với mặt phẳng đồ gá, không gây cản trở phôi di chuyển.
  • Mật độ từ thông bề mặt của dòng C-NHXCC-S đạt bao nhiêu Gauss?
    Mật độ từ thông bề mặt dao động từ 2700 Gauss đến 4300 Gauss tùy thuộc vào kích thước và độ dày T của từng mã.

 

Khách hàng nhận xét

logo Sao Việt LTD

Sản phẩm đã xem

logo Sao Việt LTD