Nam Châm Khóa Bu Lông Đầu Phẳng Tròn C-NHXCC-S 8/10/12/15/20/25-2/3/4/5/6
Nam châm khóa bu lông đầu phẳng tròn C-NHXCC-S (còn gọi là nam châm gá bu lông / nam châm đồ gá định vị tròn) là linh kiện từ tính công nghiệp chuyên dụng dùng trong các cơ cấu kẹp giữ, định vị phôi và cố định chi tiết máy tự động hóa. Sản phẩm sở hữu thiết kế dạng tròn với mặt đầu phẳng nhẵn, tích hợp lỗ ren khóa bu lông âm mặt gá (từ M2.5 đến M6), sinh lực hút từ tính trực tiếp vượt trội từ 7,8N (0,8kgf) lên tới 98N (10kgf). Chế tạo từ lõi nam châm vĩnh cửu lực từ cao kết hợp vỏ bọc cơ khí chính xác, dòng sản phẩm C-NHXCC-S đáp ứng hoàn hảo yêu cầu gá lắp nhanh, chống xê dịch phôi trong các dây chuyền gia công, đồ gá hàn và hệ thống tự động hóa.
1. Ưu điểm nổi bật
- Định Vị & Gá Giữ Từ Tính Tốc Độ Cao: Khởi tạo lực hút tức thì ngay khi phôi kim loại tiếp xúc, rút ngắn 70% thời gian gá kẹp so với phương pháp siết ốc cơ truyền thống.
- Thiết Kế Đầu Phẳng Dạng Tròn Âm Mặt Đồ Gá: Mặt đầu phẳng mịn giúp dễ dàng khoét lỗ âm chìm trên mặt bàn gá, giữ bề mặt gá phẳng hoàn toàn không gây vướng phôi.
- Cấu Tạo Lỗ Ren Khóa Bu Lông Chắc Chắn: Tích hợp ren gá từ M2.5, M3, M4, M5 đến M6 tương ứng từng size, hỗ trợ bắt siết bu lông định vị cố định vững chắc từ mặt sau đồ gá.
- Lực Hút Từ Tính Mạnh & Mật Độ Từ Thông Cao: Mật độ từ thông bề mặt đạt từ 2700 Gauss đến 4300 Gauss, tạo lực giữ vuông góc định mức từ 0.8 kgf đến 10 kgf.
- Đa Dạng Dải Kích Thước Chuẩn B2B: Cung cấp đầy đủ các chuỗi quy cách Size 8, 10, 12, 15, 20, 25 và 30 đáp ứng mọi quy mô đồ gá cơ khí.
2. Thông số kỹ thuật
![]()
| Kiểu: ❶ Loại | Kiểu: ❷ Số | T | d1 | d2 | Phụ kiện | Lực hút (N) [kgf]: NHXCC | Lực hút (N) [kgf]: NHXCCH | Lực hút (N) [kgf]: NHXCS | Lực hút (N) [kgf]: NHXCSH | Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCC | Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCCH | Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCS | Mật độ từ thông bề mặt (G): NHXCSH |
|
(Dạng tròn) NHXCC NHXCCH (Dạng vuông) NHXCS NHXCSH |
8 | 2 | 2 | 5.5 | 3 | M2.5–6 | 7.8 (0.8) | 7.8 (0.8) | 10.8 (1.1) | 10.8 (1.1) | 2700~2900 | 2700~2900 | 3900~3200 |
| 8 | 3 | 3 | 5.5 | 3 | M2.5–6 | 10.8 (1.1) | 10.8 (1.1) | 16.6 (1.7) | 16.6 (1.7) | 2900~3100 | 2900~3100 | 3200~3600 | |
| 8 | 4 | 4 | 5.5 | 3 | M2.5–8 | 12.5 (1.3) | — | 18.6 (1.9) | — | 3000~3300 | — | 3600~3900 | |
| 10 | 3 | 3 | 6.5 | 3.5 | M3–8 | 14.7 (1.5) | 14.7 (1.5) | 22.5 (2.3) | 22.5 (2.3) | 3400~3700 | 3400~3700 | 3400~3700 | |
| 10 | 4 | 4 | 6.5 | 3.5 | M3–8 | 18.6 (1.9) | 18.6 (1.9) | 24.5 (2.5) | 24.5 (2.5) | 3900~4200 | 3900~4200 | 3900~4100 | |
| 10 | 5 | 5 | 6.5 | 3.5 | M3–10 | 21.5 (2.2) | — | 31.3 (3.2) | — | 3900~4200 | — | 4000~4300 | |
| 12 | 3 | 3 | 6.5 | 3.5 | M3–8 | 18.6 (1.9) | 18.6 (1.9) | 24.5 (2.5) | 24.5 (2.5) | 3500~3700 | 3500~3700 | 3200~3500 | |
| 12 | 4.5 | 4.5 | 6.5 | 3.5 | M3–8 | 23.5 (2.4) | 23.5 (2.4) | 27.4 (2.8) | 27.4 (2.8) | 4100~4300 | 4100~4300 | 3900~4200 | |
| 12 | 6 | 6 | 6.5 | 3.5 | M3–10 | 30.4 (3.1) | — | 37.2 (3.8) | — | 4100~4300 | — | 4000~4300 | |
| 15 | 3 | 3 | 9 | 4.8 | M4–10 | 23.5 (2.4) | 23.5 (2.4) | 39.2 (4.0) | 39.2 (4.0) | 3400~3700 | 3400~3700 | 3200~3500 | |
| 15 | 4 | 4 | 9 | 4.8 | M4–10 | 31.3 (3.2) | — | 43.1 (4.4) | — | 3800~4000 | — | 3500~3800 | |
| 15 | 5 | 5 | 9 | 4.8 | M4–10 | 41.1 (4.2) | 41.1 (4.2) | 54.8 (5.6) | 54.8 (5.6) | 4000~4300 | 4000~4300 | 3900~4200 | |
| 20 | 4 | 4 | 11 | 5.8 | M5–12 | 49 (5.0) | 49 (5.0) | 47.0 (4.8) | 47.0 (4.8) | 3200~3500 | 3200~3500 | 2900~3200 | |
| 20 | 5.5 | 5.5 | 11 | 5.8 | M5–12 | 54.8 (5.6) | 54.8 (5.6) | 78.4 (8.0) | 78.4 (8.0) | 3900~4200 | 3900~4200 | 3600~4000 | |
| 20 | 6 | 6 | 11 | 5.8 | M5–12 | 58.8 (6.0) | — | 81.3 (8.3) | — | 4000~4300 | — | 3600~4000 | |
| 25 | 4 | 4 | 13 | 7 | M6–15 | 58.8 (6.0) | — | 58.8 (6.0) | 58.8 (6.0) | 3200~3600 | — | 2800~3100 | |
| 25 | 5 | 5 | 13 | 7 | M6–15 | 66.6 (6.8) | — | 86.2 (8.8) | — | 3400~3800 | — | 3300~3500 | |
| 25 | 6 | 6 | 13 | 7 | M6–15 | 78.4 (8.0) | 78.4 (8.0) | 98.0 (10.0) | 98.0 (10.0) | 3600~4000 | 3600~4000 | 3600~4000 | |
| 30 | 5 | 5 | 13 | 7 | M6–15 | 80.4 (8.2) | — | 122.5 (12.5) | — | 2600~3000 | — | 2800~3200 | |
| 30 | 6 | 6 | 13 | 7 | M6–15 | 98.0 (10.0) | — | 129.4 (13.2) | — | 3000~3300 | — | 3100~3400 |
3. Cấu tạo & nguyên lý vận hành
3.1. Cấu tạo cơ khí (3 phần chính)
- Lõi Nam Châm Vĩnh Cửu Lực Từ Cao: Mạch từ Neodymium/Ferrite tạo từ trường khép kín tập trung trên bề mặt đầu phẳng.
- Vỏ Bọc Kim Loại Bảo Vệ (Steel Casing): Vỏ thép cơ khí bao bọc xung quanh, tập trung đường sức từ về mặt làm việc và bảo vệ lõi khỏi va đập cơ học.
- Lỗ Ren Khóa Bu Lông Xuyên Tâm (Threaded Hole): Thiết kế ren gá phía sau (M2.5 đến M6) giúp bắt chặt bu lông khóa cố định vị trí nam châm vào vách đồ gá.
3.2. Nguyên lý vận hành
Khi đặt phôi kim loại nhiễm từ lên mặt phẳng tròn của nam châm C-NHXCC-S, từ trường tập trung sinh lực hút vuông góc giữ chặt chi tiết. Lớp vỏ kim loại ngăn rò rỉ từ ra các hướng xung quanh, giúp lực hút tập trung 100% vào mặt tiếp xúc chính.
4. Ứng dụng
Nam châm khóa bu lông đầu phẳng tròn C-NHXCC-S có thể được xem xét sử dụng trong:
-
Đồ gá và cơ cấu định vị chi tiết cơ khí.
-
Thiết bị lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.
-
Máy móc công nghiệp và hệ thống tự động hóa.
-
Cơ cấu giữ tạm thời các chi tiết kim loại có tính nhiễm từ.
-
Các cụm thiết bị cần tích hợp linh kiện tạo lực hút từ.
Cần kiểm tra yêu cầu tải giữ, môi trường làm việc và khả năng tương thích trước khi sử dụng trong ứng dụng cụ thể.
5. Câu hỏi thường gặp
- Nam châm khóa bu lông C-NHXCC-S dùng để làm gì trong công nghiệp B2B?
Đây là linh kiện từ tính dạng tròn có lỗ ren bắt bu lông, dùng để định vị, kẹp giữ phôi kim loại nhiễm từ trong các cơ cấu đồ gá hàn, máy kiểm tra và hệ thống tự động hóa. - Lực hút của nam châm C-NHXCC-S đạt tối đa bao nhiêu kgf?
Lực hút định mức phụ thuộc vào size: từ 0.8 kgf (7.8N) ở Size 8-2 cho đến 10.0 kgf (98N) ở Size 30-6. - Kích thước bu lông gá cho các mã C-NHXCC-S là bao nhiêu?
Các mã sử dụng ren gá tương ứng: Size 8 dùng M2.5; Size 10 và 12 dùng M3; Size 15 dùng M4; Size 20 dùng M5; Size 25 và 30 dùng M6. - Có thể lắp âm chìm nam châm C-NHXCC-S xuống mặt bàn gá được không?
Có. Thiết kế mặt đầu phẳng dạng tròn giúp sản phẩm dễ dàng khoét lỗ lắp âm bằng với mặt phẳng đồ gá, không gây cản trở phôi di chuyển. - Mật độ từ thông bề mặt của dòng C-NHXCC-S đạt bao nhiêu Gauss?
Mật độ từ thông bề mặt dao động từ 2700 Gauss đến 4300 Gauss tùy thuộc vào kích thước và độ dày T của từng mã.